Chữ 遂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Được đúng như lòng mình mong, cái ước muốn đã thành.
Việc mình theo đuổi đã làm xong mà tiếng tăm cũng có được như ý muốn; học hành, làm ăn đã tới nơi tới chốn.