匿
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 匿 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 匿 (2)
nặctính từ
Nặc là nói mùi hăng, mạnh, bốc lên xộc vô mũi, gặp nhiều trong nồng nặc và nặc nồng: mùi rượu nồng nặc, hoa nặc nồng hương.
Phương ngữ Nam Bộ
nặc danhtính từ
Chữ Hán 匿名, giấu tên: không nêu hay không cho biết tên người viết, người làm (thơ nặc danh, nhơn chứng nặc danh, công ty nặc danh); nghĩa bóng trong văn Bình Nguyên Lộc là không có dấu riêng, không có cá tính, xa lạ và lạnh lùng như đồ của ai cũng được.
Phương ngữ Nam Bộ