榮
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ
Nghĩa chữ
Chữ 榮 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 榮 (6)
vinh dựdanh từ; tính từ
Tiếng thơm, điều tốt đẹp làm cho mình được người ta nể trọng và thấy hãnh diện; cũng nói về việc đem lại tiếng thơm đó.
Tiếng Việt phổ thông
Trà Vinhdanh từ riêng
Địa danh Nam Bộ có gốc Khmer, giữa sông Tiền và sông Hậu gần biển: trong văn cũ là tỉnh Trà Vinh, chợ và tỉnh lỵ Trà Vinh cùng vùng đất đó; tỉnh cũ nay thuộc tỉnh Vĩnh Long.
Phương ngữ Nam Bộ
hiển vinhtính từ; động từ
Vẻ vang, có danh với đời, được người ta trọng nhờ học giỏi thi đậu hay làm nên; cũng là làm cho ba má, dòng họ được vẻ vang.
Tiếng Việt phổ thông
vinh hạnhdanh từ; tính từ
Thấy mình được nở mặt và may mắn vì được người ta quý trọng, đoái tới; cũng chỉ điều đem lại niềm vui đó.
Tiếng Việt phổ thông
vinh hiểntính từ
Được vẻ vang, sang trọng, có địa vị cao làm rạng danh gia đình.
Tiếng Việt phổ thông
vinh quangtính từ
Sáng danh, được người ta trọng, nở mặt với đời.
Tiếng Việt phổ thông