Nghĩa chữ
Chữ 順 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 順 (9)
Chỉ có một thứ đó thôi, không pha, không kèm thêm thứ gì khác.
Ăn ở êm ấm với nhau, không gây gổ, không cãi cọ; nói về vợ chồng, anh chị em, người trong nhà hay hàng xóm.
Là ở với nhau êm thuận không xích mích, cái tốt của một nhà chớ không phải của một người, nên nó cần hai bên mới có.
Có đủ cái để việc trôi chảy, không bị cái gì cản.
Chịu cái người ta đưa ra, nói tiếng đồng ý.
Nhận cho, chịu theo cái người ta xin hay người ta bày ra.
Hai bên bàn với nhau rồi cùng chịu một điều; cũng là điều hai bên đã chịu với nhau, hay sự bằng lòng của một bên.
Dễ cho việc mình muốn làm, không gặp cái gì cản.
Bằng lòng, ưng thuận, chịu theo ý người khác sau khi được khuyên hay nài nỉ; cũng nói việc trôi chảy êm xuôi.