Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 藍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 藍 (16)

Xem tất cả từ điển
ký lụcdanh từ

Người làm việc giấy tờ trong một sở thời trước, chức phải thi mới được.

Tiếng Việt phổ thông
lam lũtính từ

Là làm ăn cực khổ và nó hằn ra trên áo trên da, nên nó nói cả cái nghèo lẫn cái siêng, khác nghèo suông.

Phương ngữ Nam Bộ
lạy lụcđộng từ

Lạy van, nài nỉ hạ mình hết mức để xin người ta điều gì.

Phương ngữ Nam Bộ
lục đụcđộng từ, tính từ

Loay hoay làm việc gì, có tiếng động khe khẽ (lục đục dưới bếp); quanh quẩn, ru rú ở nhà không đi đâu; lục tục kéo nhau theo sau; và bất hòa, xích mích với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
lục lạcdanh từ

Lục lạc là cái chuông nhỏ hay vật rỗng có hột bên trong, đeo ở cổ bò, cổ ngựa hay dây cương, khua lên thành tiếng khi con vật đi.

Phương ngữ Nam Bộ
lục lạođộng từ

Là mở ra tìm khắp chỗ cho bằng được, nên nó khác tìm suông ở chỗ nó lật lên bới xuống, không nề nếp gì.

Phương ngữ Nam Bộ
danh lamdanh từ

Ngôi chùa có tiếng; thường đi chung với thắng cảnh để nói chùa đẹp, nơi đẹp có tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
lục bìnhdanh từ

Tên Nam Bộ của cây thủy sinh nổi trôi từng giề trên sông rạch, lá xanh bông tím (bèo lục bình); và là tên chiếc bình lớn bằng sứ, gốm, dáng cao, chưng trên bàn thờ, trong nhà (cũng gọi lộc bình).

Phương ngữ Nam Bộ
lục lăngdanh từ, tính từ

Lục lăng là hình có sáu cạnh, sáu góc, cách gọi cũ của lục giác; đá lục lăng là đá đẽo thành khối sáu cạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
lục soátđộng từ

Tìm kiếm kỹ khắp một chỗ, lật từng thứ ra xem, thường để tìm người, đồ vật hay chứng cớ.

Phương ngữ Nam Bộ
lục tỉnhdanh từ

Tiếng Hán Việt 六省, sáu tỉnh: sáu tỉnh Nam Kỳ thời Nguyễn (Nam Kỳ lục tỉnh), nói rộng là cả đất Nam Kỳ; trong lời người Sài Gòn xưa, dưới Lục Tỉnh còn là miệt tỉnh, thôn quê miền Nam đối với Sài Gòn.

Phương ngữ Nam Bộ
lục trầndanh từ

Lục trần là thuật ngữ nhà Phật chỉ sáu cảnh bên ngoài mà sáu căn tiếp xúc: sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp; người tu phải gỡ, rửa lục trần mới giải thoát.

Phương ngữ Nam Bộ
tham lamtính từ

Muốn lấy cho nhiều quá phần của mình, lấy rồi vẫn còn muốn nữa.

Tiếng Việt phổ thông
lục đục ở nhàcụm động từ

Cứ quanh quẩn trong nhà hoài, không đi đâu, không ra ngoài chơi hay làm ăn gì.

Phương ngữ Nam Bộ
thông ngôn ký lụcdanh từ

Người làm việc biên chép, thông dịch giấy tờ trong các sở quan hồi xưa ở Nam Kỳ, một nghề nhiều người mong được làm vì coi là sang trọng.

Phương ngữ Nam Bộ
danh lam thắng cảnhdanh từ

Chùa có tiếng và nơi đẹp có tiếng; nói chung những chỗ đẹp, nổi tiếng mà khách tìm tới viếng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 藍 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng