隱
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ
Nghĩa chữ
Chữ 隱 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 隱 (10)
ẩn ýdanh từ
Cái ý kín giấu sau lời nói hay việc làm, không nói thẳng ra.
Tiếng Việt phổ thông
ẩn sốdanh từ
Con số chưa biết, phải tìm ra, trong một bài toán; cũng nói điều còn chưa rõ trong một chuyện rắc rối.
Tiếng Việt phổ thông
bí ẩntính từ
Kín đáo, khó hiểu, có điều gì giấu kín bên trong chưa ai biết.
Tiếng Việt phổ thông
ẩn dậtđộng từ
Lánh đời, sống ẩn một nơi vắng vẻ, không màng danh lợi.
Tiếng Việt phổ thông
ẩn náuđộng từ
Núp kín một nơi để khỏi bị thấy, bị bắt hay để được yên thân.
Phương ngữ Nam Bộ
ẩn núpđộng từ
Nằm hay đứng chỗ kín cho người ta khỏi thấy mình.
Phương ngữ Nam Bộ
trú ẩnđộng từ
Ở tạm hay núp vô một chỗ để tránh mưa nắng, tránh nguy hiểm hay tránh người khác.
Tiếng Việt phổ thông
ẩn danhtính từ
Giấu tên mình, không cho người ta biết mình là ai.
Tiếng Việt phổ thông
ẩn hiệnđộng từ
Lúc thấy lúc khuất, hiện ra mờ mờ rồi lại lẩn đi.
Tiếng Việt phổ thông
ẩn thânđộng từ
Lánh mình vô một chỗ kín hay chỗ vắng để người ta không tìm ra, không quấy rầy tới mình.
Tiếng Việt phổ thông