Âm: hòa
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 禾 bên trái, 爯 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hòa 禾, nghĩa là lúa.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 禾 bên trái, 爯 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hòa 禾, nghĩa là lúa.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 稱 (8)
Tự mình nói ra mình là ai, giữ chức gì, thuộc hạng nào, thường khi chưa ai nhìn nhận điều đó.
Gọi nhau bằng tiếng gì, và tự gọi mình bằng tiếng gì, trong một cuộc nói.
Hai bên giống hệt nhau và cân nhau, như một vật với hình của nó trong gương; cũng là sự cân nhau đó.
Mạo xưng là tự xưng giả một thân phận, danh hiệu hay tư cách mình không có để người khác tin.
Hai người đứng cạnh nhau coi vừa nhau, tuổi tác nhà cửa tài đức cân với nhau.
Tên dùng để gọi một nơi, một nhóm người hay một vật.
Là vừa xứng vừa đáng, tức là cân với nhau và đáng được, nên nó vừa nói chuyện môn đăng hộ đối vừa nói chuyện thưởng công.
Nói hai người nên vợ nên chồng hay đang là một cặp mà hợp nhau, ngang nhau về tuổi, về người, về cảnh nhà.