Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ

Nghĩa chữ

Chữ 帖 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 帖 (9)

Xem tất cả từ điển
bặt thiệptính từ

Khéo giao thiệp, ăn nói lanh lẹ, lịch sự và dễ được lòng người.

Tiếng Việt phổ thông
bưu thiếpdanh từ

Tấm giấy cứng nhỏ, một mặt thường có hình, mặt kia viết ít chữ rồi dán tem gởi đi, khỏi cần bao thơ.

Tiếng Việt phổ thông
can thiệpđộng từ

Là xen vô một việc không phải của mình để bênh hoặc để chận, nên nó luôn gắn với câu hỏi mình có quyền xen hay không.

Tiếng Việt phổ thông
danh thiếpdanh từ

Là tấm giấy nhỏ in tên và chỗ ở của một người, và trong truyện xưa nó là cách xin vô gặp: đưa danh thiếp cho người gác cổng.

Tiếng Việt phổ thông
giao thiệpđộng từ; danh từ

Qua lại với người ngoài nhà, và cái vòng người mình qua lại.

Tiếng Việt phổ thông
lịch thiệptính từ

Biết cách cư xử, ăn nói nhã nhặn, khéo léo khi gặp gỡ, tiếp đãi người ta.

Tiếng Việt phổ thông
thiêm thiếptính từ

Là nằm lịm đi, mắt nhắm mà chưa hẳn ngủ, thường là người đang đau nặng, nên nó luôn làm người nhà lo.

Phương ngữ Nam Bộ
giao thiệp rộngcụm động từ

Quen biết, qua lại với nhiều người, nhiều giới, nên có nhiều mối và biết nhiều tin tức.

Phương ngữ Nam Bộ
nằm thiêm thiếpđộng từ

Nằm lịm đi, mê mệt, nửa thức nửa ngủ, không cục cựa, thường vì bịnh nặng, vì quá mệt hay vì buồn rầu.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 帖 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng