Nghĩa chữ
Chữ 帖 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 帖 (9)
Khéo giao thiệp, ăn nói lanh lẹ, lịch sự và dễ được lòng người.
Tấm giấy cứng nhỏ, một mặt thường có hình, mặt kia viết ít chữ rồi dán tem gởi đi, khỏi cần bao thơ.
Là xen vô một việc không phải của mình để bênh hoặc để chận, nên nó luôn gắn với câu hỏi mình có quyền xen hay không.
Là tấm giấy nhỏ in tên và chỗ ở của một người, và trong truyện xưa nó là cách xin vô gặp: đưa danh thiếp cho người gác cổng.
Qua lại với người ngoài nhà, và cái vòng người mình qua lại.
Biết cách cư xử, ăn nói nhã nhặn, khéo léo khi gặp gỡ, tiếp đãi người ta.
Là nằm lịm đi, mắt nhắm mà chưa hẳn ngủ, thường là người đang đau nặng, nên nó luôn làm người nhà lo.
Quen biết, qua lại với nhiều người, nhiều giới, nên có nhiều mối và biết nhiều tin tức.
Nằm lịm đi, mê mệt, nửa thức nửa ngủ, không cục cựa, thường vì bịnh nặng, vì quá mệt hay vì buồn rầu.