觸
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 觸 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 觸 (5)
cảm xúcdanh từ; động từ
Cái làm lòng rung lên; và ở Nam Bộ nó dùng như động từ: người ta cảm xúc.
Tiếng Việt phổ thông
xúc cảmđộng từ; danh từ
Động lòng, rung động trước một cảnh, một lời hay một chuyện; cũng chỉ chính cái rung động đó.
Tiếng Việt phổ thông
tiếp xúcđộng từ; danh từ
Gặp và giao thiệp với ai hoặc với cái gì ở ngoài mình.
Tiếng Việt phổ thông
xúc độngtính từ; động từ
Là bị đụng tới mà trong lòng rung lên, nên nó là cái mình không chọn, và trong tiếng Nam Bộ nó rất hay đứng ở thể bị: bị xúc động.
Tiếng Việt phổ thông
xúc phạmđộng từ
Làm tổn thương hay làm mất lòng người khác bằng lời nói hay việc làm vô lễ; cũng nói việc phạm tới điều người ta kiêng kỵ, thờ kính.
Tiếng Việt phổ thông