脈
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nguyệt

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ肉
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 𠂢 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 𠂢 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 脈 (11)

Xem tất cả từ điển
mạch lôdanh từ

Mạch lô là tiếng vay cũ từ tiếng Pháp matelot, chỉ người thủy thủ, và trong đồ mạch lô chỉ bộ quần áo may theo kiểu thủy thủ, hay may cho con nít.

Phương ngữ Nam Bộ
coi mạchđộng từ

Xem mạch, bắt mạch người bệnh để biết bệnh, và nói rộng là thầy thuốc khám bệnh (rước thầy coi mạch, coi mạch hốt thuốc); phòng coi mạch là phòng khám bệnh.

Phương ngữ Nam Bộ
mạch lạcdanh từ

Thứ tự trước sau ăn khớp nhau của ý nghĩ, lời nói, nhờ vậy mà người ta theo kịp, hiểu được.

Tiếng Việt phổ thông
mạch máudanh từ

Ống dẫn máu đi khắp thân thể; nghĩa bóng là đường huyết mạch, chỗ nuôi sống cả một nơi.

Tiếng Việt phổ thông
một mạchtrạng từ

Là làm liền một hơi không ngừng giữa chừng, hay dùng nhứt cho việc chạy, việc đi, việc bơi và việc đọc, việc viết.

Phương ngữ Nam Bộ
tọc mạchtính từ

Là tò mò xen vô chuyện riêng của người khác rồi đem đi nói, nên nó nặng hơn tò mò ở chỗ có cái hại.

Phương ngữ Nam Bộ
chẩn mạchđộng từ

Thầy thuốc đặt ngón tay lên cổ tay người bịnh, nghe mạch nhảy để đoán bịnh; coi mạch.

Tiếng Việt phổ thông
rành mạchtính từ

Rõ ràng, có trình tự, đâu ra đó: nói, chỉ dẫn, diễn đạt rành mạch; biết rành mạch là biết tường tận; sổ sách, biên bản rành mạch là ghi phân minh từng khoản.

Phương ngữ Nam Bộ
huyết mạchdanh từ

Đường máu chảy trong thân người; hay dùng theo nghĩa bóng cho cái đã thấm sâu trong một người từ gốc.

Tiếng Việt phổ thông
chạy một mạchcụm động từ

Chạy thẳng một hơi tới nơi, không dừng lại dọc đường.

Phương ngữ Nam Bộ
coi mạch hốt thuốccụm động từ

Bắt mạch người bịnh rồi bốc thuốc Bắc thuốc Nam cho uống; việc của ông thầy thuốc xưa khi chữa bịnh.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 脈 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng