運
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: sước

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ辵
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 辶 đỡ góc dưới trái, 軍 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ sước 辵, nghĩa là chợt đi chợt dừng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 辶 đỡ góc dưới trái, 軍 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ sước 辵, nghĩa là chợt đi chợt dừng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 運 (6)

Xem tất cả từ điển
tự vậnđộng từ

Là tự mình làm cho mình chết, tiếng cũ gốc Hán dùng nhiều trong văn xuôi miền Nam nửa đầu thế kỷ hai mươi.

Phương ngữ Nam Bộ
vận tảidanh từ; động từ

Chở hàng hóa hay chở người từ nơi nầy qua nơi khác bằng xe, ghe, tàu; cũng chỉ việc chuyên chở đó.

Tiếng Việt phổ thông
vận trùđộng từ (từ Hán Việt về trù tính)

Vận trù 運籌 là suy tính, sắp đặt và hoạch định cách làm hoặc kế sách. Gốc điển của từ gắn với việc tính kế trong trướng, nên văn sử thường có vận trù kế sách, vận trù mưu lược, vận trù quyết sách; nhưng Hồ Biểu Chánh còn viết một người mẹ vận trù về sự thằng con, cho thấy động từ có thể mở sang việc đời cần cân nhắc và liệu cách xử trí. Từ chỉ hoạt động suy tính và hoạch định, không tự chứng minh kế đó hay, được đồng thuận, đúng luật, đã thi hành hoặc chắc thành công. Cũng không nhập đầu mục nầy với vận trù học, tên ngành hiện đại nghiên cứu tối ưu hóa và quyết định bằng mô hình.

Tiếng Việt phổ thông
thời vậndanh từ

Cái may rủi của một người trong từng lúc của cuộc đời, lúc lên lúc xuống, mình không định được.

Tiếng Việt phổ thông
vần côngđộng từ (tả lối đổi công)

Vần công là thay phiên góp công giúp nhau: bữa nay nhiều người làm việc cho nhà nầy, bữa khác chủ nhà đó đổi công sang giúp nhà khác. Cách dùng gốc rõ trong cảnh cấy, nhổ mạ và công việc nông thôn; văn cũ còn mở nghĩa sang sự giúp đỡ, đáp ơn, đối đãi hoặc tác động qua lại. Từ không tự nói có trả lương, hợp đồng, sự tự nguyện hay lượng công hai bên ngang bằng. Trong cảnh bảo lãnh hoặc trách nhiệm pháp lý cũ, phải giải theo toàn cấu trúc bảo kiết vần công chớ không đồng nhứt tự động với cách đổi công nhà nông. Cần tách tuyệt đối vần công khỏi văn công là người làm nghệ thuật biểu diễn.

Phương ngữ Nam Bộ
vận độngđộng từ

Đi gặp, đi nói với người nầy người kia, nhờ cậy và lo liệu cho một việc được thành.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 運 (18 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng