Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ

Nghĩa chữ

Chữ 半 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 半 (12)

Xem tất cả từ điển
bán lẻđộng từ

Bán từng món, từng ít một cho người mua về xài; khác với bán sỉ là bán nguyên mớ lớn cho người mua về bán lại.

Phương ngữ Nam Bộ
bán sỉđộng từ

Bán nguyên mớ lớn một lần, thường là cho người mua về bán lại; trái với bán lẻ.

Phương ngữ Nam Bộ
bán đảodanh từ

Dải đất lớn nhô ra biển, ba phía có nước bao, chỉ một phía dính với đất liền.

Tiếng Việt phổ thông
bán mãođộng từ

Bán gọn cả mớ, cả lô hàng theo một giá ước chừng thỏa thuận chung, không đếm, không cân từng món.

Phương ngữ Nam Bộ
mua bánđộng từ; danh từ

Mua vô bán ra để kiếm lời, làm nghề buôn; cũng là việc trao đổi hàng lấy tiền giữa người mua với người bán.

Phương ngữ Nam Bộ
bán chịuđộng từ

Bán mà cho người mua lấy hàng trước, trả tiền sau; bán thiếu.

Phương ngữ Nam Bộ
bán khaitính từ

Nói bông hoa mới nở nửa chừng, cánh mới hé ra chớ chưa xòe hết.

Tiếng Việt phổ thông
bán quáncụm động từ

Giữ một cái quán nhỏ, bán đồ ăn thức uống hay đồ lặt vặt để kiếm sống qua ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
bán thândanh từ

Nửa người phía trên, từ ngực hay từ bụng trở lên; nói tấm ảnh, cái bóng chỉ có phần đó.

Tiếng Việt phổ thông
buôn bánđộng từ

Làm nghề mua hàng vô rồi bán ra kiếm lời; làm ăn bằng việc bán hàng.

Phương ngữ Nam Bộ
hình bán nguyệtdanh từ

Hình nửa vòng tròn, giống mặt trăng lúc chỉ còn thấy một nửa.

Tiếng Việt phổ thông
bán tín bán nghithành ngữ

Nửa tin nửa ngờ; nghe hay thấy một chuyện mà chưa biết nên tin hay không.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 半 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng