Nghĩa chữ
Chữ 半 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 半 (12)
Bán từng món, từng ít một cho người mua về xài; khác với bán sỉ là bán nguyên mớ lớn cho người mua về bán lại.
Bán nguyên mớ lớn một lần, thường là cho người mua về bán lại; trái với bán lẻ.
Dải đất lớn nhô ra biển, ba phía có nước bao, chỉ một phía dính với đất liền.
Bán gọn cả mớ, cả lô hàng theo một giá ước chừng thỏa thuận chung, không đếm, không cân từng món.
Mua vô bán ra để kiếm lời, làm nghề buôn; cũng là việc trao đổi hàng lấy tiền giữa người mua với người bán.
Bán mà cho người mua lấy hàng trước, trả tiền sau; bán thiếu.
Nói bông hoa mới nở nửa chừng, cánh mới hé ra chớ chưa xòe hết.
Giữ một cái quán nhỏ, bán đồ ăn thức uống hay đồ lặt vặt để kiếm sống qua ngày.
Nửa người phía trên, từ ngực hay từ bụng trở lên; nói tấm ảnh, cái bóng chỉ có phần đó.
Làm nghề mua hàng vô rồi bán ra kiếm lời; làm ăn bằng việc bán hàng.
Hình nửa vòng tròn, giống mặt trăng lúc chỉ còn thấy một nửa.
Nửa tin nửa ngờ; nghe hay thấy một chuyện mà chưa biết nên tin hay không.