Chữ 揮 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Đứng đầu mà điều khiển, sai khiến một nhóm người hay một công việc cho chạy theo ý mình.
Gom và đưa nhiều người, sức lực hay phương tiện vô làm một việc; trong văn Nam Bộ xưa, còn có nghĩa là cử động, làm cho chạy.