Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ

Nghĩa chữ

Chữ 按 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 按 (9)

Xem tất cả từ điển
ấn độdanh từ riêng

Tên nước lớn ở nam Á châu, chữ Hán 印度, nôi của đạo Phật và văn minh ảnh hưởng tới Chiêm Thành, Cao Miên; đi sau danh từ thì chỉ người, món ăn, đồ vật của xứ đó (người Ấn Độ, cơm Ấn Độ).

Phương ngữ Nam Bộ
đồ ándanh từ

Bản vẽ và giấy tờ bày ra cách xây cất hay sửa sang một công trình, làm trước khi khởi công.

Tiếng Việt phổ thông
án ngữđộng từ

Đứng hay nằm chắn ngang một chỗ, che hay chặn lối qua lại.

Tiếng Việt phổ thông
mây áncụm từ

Mây kéo tới che khuất mặt trăng hay mặt trời, làm cho trời đất lờ mờ; nói ví thì là một niềm vui bị che bớt đi.

Phương ngữ Nam Bộ
ấn địnhđộng từ

Định rõ và chắc một điều gì, như ngày giờ, mức, chương trình, để mọi người theo đó mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
ấn hànhđộng từ

In ra giấy để đưa tới tay người đọc; cũng nói in một bài, một lời rao lên báo.

Tiếng Việt phổ thông
ấn loátdanh từ

Việc in chữ, in hình ra giấy để làm thành sách, báo; nghề in.

Tiếng Việt phổ thông
ấn tượngdanh từ

Cái cảm giác hay hình ảnh còn đọng lại trong lòng sau khi thấy, nghe hay trải qua một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
ấn độ dươngdanh từ riêng

Ấn Độ Dương, biển lớn ở phía nam Ấn Độ, nằm giữa Phi châu, Á châu và Úc châu.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 按 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng