Nghĩa chữ
Chữ 按 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 按 (9)
Tên nước lớn ở nam Á châu, chữ Hán 印度, nôi của đạo Phật và văn minh ảnh hưởng tới Chiêm Thành, Cao Miên; đi sau danh từ thì chỉ người, món ăn, đồ vật của xứ đó (người Ấn Độ, cơm Ấn Độ).
Bản vẽ và giấy tờ bày ra cách xây cất hay sửa sang một công trình, làm trước khi khởi công.
Đứng hay nằm chắn ngang một chỗ, che hay chặn lối qua lại.
Mây kéo tới che khuất mặt trăng hay mặt trời, làm cho trời đất lờ mờ; nói ví thì là một niềm vui bị che bớt đi.
Định rõ và chắc một điều gì, như ngày giờ, mức, chương trình, để mọi người theo đó mà làm.
In ra giấy để đưa tới tay người đọc; cũng nói in một bài, một lời rao lên báo.
Việc in chữ, in hình ra giấy để làm thành sách, báo; nghề in.
Cái cảm giác hay hình ảnh còn đọng lại trong lòng sau khi thấy, nghe hay trải qua một điều gì.
Ấn Độ Dương, biển lớn ở phía nam Ấn Độ, nằm giữa Phi châu, Á châu và Úc châu.