鬧
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 鬧 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鬧 (4)
hoạt náođộng từ
Làm cho một cuộc vui, một đám đông rộn ràng, sôi nổi lên bằng lời nói, tiếng ca, trò chơi.
Tiếng Việt phổ thông
náo độngđộng từ; tính từ
Ồn ào, xôn xao, làm cho cả một chỗ rộn lên, mất yên; cũng nói cảnh ồn ào rộn rịp.
Tiếng Việt phổ thông
huyên náotính từ; động từ
Ồn ào, rộn lên nhiều tiếng động, tiếng người; cũng là làm ồn một chỗ đang yên lặng.
Tiếng Việt phổ thông
náo nhiệttính từ
Đông người và ồn ào, chỗ nào cũng có tiếng.
Tiếng Việt phổ thông