Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết38 từ

Nghĩa chữ

Chữ 受 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 受 (24)

Xem tất cả từ điển
cổ thụdanh từ

Là cây sống đã lâu đời, gốc lớn tàng rộng, nên trong truyện nó thành cái mốc của một vùng và cái mẫu của sự vững.

Tiếng Việt phổ thông
thọ ơnđộng từ

Chịu ơn, được người khác giúp đỡ hay ban ơn cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
đài thọđộng từ

Đứng ra chịu hết tiền cho một khoản chi, một việc gì hay cho một người.

Tiếng Việt phổ thông
hấp thụđộng từ

Nhận lấy và để thấm vô mình những điều dạy dỗ, nếp sống, hiểu biết từ nhà, từ trường hay từ một xứ khác.

Tiếng Việt phổ thông
bán chịuđộng từ

Bán mà cho người mua lấy hàng trước, trả tiền sau; bán thiếu.

Phương ngữ Nam Bộ
cam chịuđộng từ

Là chịu lấy mà không oán không cãi, tiếng cam nghĩa là đành lòng, nên nó khác chịu suông ở chỗ có sự nhận về mình.

Tiếng Việt phổ thông
chịu cựcđộng từ

Là bằng lòng nhận lấy cái nhọc cái khổ để làm cho xong một việc, thường là vì thương người khác chớ không vì mình.

Phương ngữ Nam Bộ
giáo thụdanh từ

Ông quan coi việc học trong một phủ thời xưa.

Tiếng Việt phổ thông
mua chịuđộng từ

Mua mà chưa trả tiền liền, hẹn trả sau; mua thiếu.

Phương ngữ Nam Bộ
thọ thaiđộng từ

Là có thai, nói theo lối chữ nghĩa, nên nó nghe kín và trang trọng hơn cụm có chửa, và trong truyện xưa nó hay đi với lời khấn.

Tiếng Việt phổ thông
thụ độngtính từ

Chỉ để cho người khác hay hoàn cảnh chi phối, không tự mình chủ động làm gì.

Tiếng Việt phổ thông
chịu chơitính từ

Lời khẩu ngữ khen hay trêu người dám làm tới, sẵn lòng hùa vô cuộc vui hay nhận một việc táo bạo hơn người thường.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng chịuđộng từ

Là không bằng lòng, không ưng cái người ta đề nghị, nói theo giọng Nam Bộ, và nó luôn có một người đang nài mình.

Phương ngữ Nam Bộ
hưởng thọđộng từ

Sống được tới bao nhiêu tuổi, nói về người đã mất khi tuổi đã cao.

Tiếng Việt phổ thông
hưởng thụđộng từ

Ăn dùng cái sẵn có, nhận lấy cái sướng mà không phải đổ sức ra.

Tiếng Việt phổ thông
ráng chịuđộng từ

Là gắng mà chịu cho qua, và khi nói với người khác thì nó thành lời trách, ý là tự làm thì tự gánh lấy.

Phương ngữ Nam Bộ
cây cổ thụdanh từ

Cây to đã sống rất nhiều năm, thân lớn, rễ sâu, tàn rộng, thường thấy trong rừng, bên đình miếu hay trong vườn xưa.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu thiệtđộng từ

Nhận là thiệt, thú thiệt điều mình giấu hay điều người ta hỏi.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu cực khổđộng từ

Gánh lấy cảnh vất vả, thiếu thốn, làm lụng nhọc nhằn mà không tránh được, thường vì một người hay một chuyện nào đó.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu số phậncụm động từ

Đành nhận lấy cái cảnh mình gặp, không chống lại, không than van, vì thấy không làm gì khác hơn được.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu ảnh hưởngcụm động từ

Bị một người, một hoàn cảnh hay một sự việc tác động tới, làm cho mình thay đổi cách nghĩ, cách làm hay tình trạng của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu không thấuđộng từ

Lối nói Nam Bộ nghĩa là không chịu nổi nữa, vì lạnh, đau, cay, nhớ nhà, lời xiên xỏ hay một cảnh đã vượt sức chịu đựng của người nói.

Phương ngữ Nam Bộ
cắn răng mà chịuthành ngữ

Nín nhịn, ráng chịu đựng một cái đau hay một điều khổ tâm mà không kêu la, không nói ra.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu trách nhiệmđộng từ

Nhận lấy phần lo liệu một việc và chịu hết hậu quả nếu việc đó hư, không đổ cho người khác.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 受 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng