增
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thổ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ土
Số nét15 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 曾 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 曾 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 增 (6)

Xem tất cả từ điển
cà tăngdanh từ

`Cà tăng` là tấm đan dạng phên/cót, thường từ tre, nứa hoặc vật liệu thực vật, dùng làm vách, che, lót, khoanh hay chứa tùy hoàn cảnh. Văn liệu Sài Gòn gọi trực tiếp cà tăng là loại cót làm vách; nghiên cứu ngôn ngữ nối với Chăm *ratăng*. Không coi `phên`, `cót`, `mê bồ`, `bồ` luôn đồng nhất: kích thước, cách đan, độ cứng và công dụng có thể khác. Tên gọi không tự cho biết vật liệu, khả năng chịu lực, chống nước, chống cháy, vệ sinh hay an toàn kết cấu; phải xem hiện vật và mục đích sử dụng.

Phương ngữ Nam Bộ
bần tăngdanh từ

Tiếng ông thầy chùa tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với người khác, trong truyện xưa.

Tiếng Việt phổ thông
gia tăngđộng từ

Tăng lên về số lượng, mức độ (sản xuất gia tăng, sợ hãi gia tăng) hay làm cho tăng thêm (gia tăng tốc độ); từ Hán Việt 加增, thiên về văn viết.

Tiếng Việt phổ thông
tung tăngtrạng từ

Đi, chạy hay bơi nhảy nhót vui vẻ, nhẹ nhàng và hồn nhiên, như trẻ con hay con vật nhỏ.

Phương ngữ Nam Bộ
tăng cườngđộng từ

Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm, đậm thêm so với trước.

Tiếng Việt phổ thông
tăng trưởngdanh từ, động từ

Sự tăng lên theo thời gian về quy mô, số lượng, giá trị, sản lượng, năng lực hoặc chỉ tiêu đo lường khác; thường dùng trong kinh tế, doanh nghiệp và sinh học.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 增 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng