Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết39 từ

Nghĩa chữ

Chữ 起 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 起 (16)

Xem tất cả từ điển
cầu khỉdanh từ

Cầu đi bộ rất hẹp và đơn sơ, thường chỉ là một hay vài thân tre, thân cây bắc qua mương rạch, có khi có tay vịn, quen thuộc ở miền sông nước Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
khỉ khôdanh từ

Tiếng dùng để phủi sạch, đặt sau cái mình bảo là không có gì hết.

Phương ngữ Nam Bộ
khởi sựđộng từ

Bắt tay vô làm một việc; bắt đầu, nói việc gì mới mở màn hay mới xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
đột khởiđộng từ

Nổi lên, phát ra thình lình, trước đó không có dấu gì báo trước.

Tiếng Việt phổ thông
khỉ khănđộng từ (lối nói Nam Bộ xưa)

Khỉ khăn là lối nói Nam Bộ xưa, nghĩa là tỉ tê, nhỏ to và thổ lộ nỗi lòng với một người thân cận. Trong Ngọn cỏ gió đùa, nhân vật khóc rồi ngồi khỉ-khăn tỏ nỗi tương tư cho chị nghe; chú giải nguồn ghi thẳng là tỉ tê. Bởi vậy, từ không chỉ âm lượng nói nhỏ mà còn có sắc thái chuyện riêng tư, tình cảm và kéo dài đủ để giãi bày. Không nhập khỉ khăn với mọi hành động thì thầm, trò chuyện hay kể chuyện; càng không hiểu theo nghĩa riêng của khỉ và khăn trong tiếng Việt hiện nay. Nguồn gốc sâu hơn chưa được xác minh.

Phương ngữ Nam Bộ
khởi đầuđộng từ

Bắt đầu một việc; nói về lời thì là người mở miệng trước.

Tiếng Việt phổ thông
khởi sắcđộng từ

Trở nên tươi hơn, đẹp hơn, có thêm màu mè và sức sống.

Tiếng Việt phổ thông
khấp khởitính từ

Là mừng thầm mà chưa dám chắc, lòng cứ nhảy lên rồi lại dằn xuống, vì cái vui đó còn đang chờ xem có thành hay không.

Phương ngữ Nam Bộ
khởi côngđộng từ

Bắt tay vô làm một công việc đã tính trước, nhứt là việc xây cất, làm đường.

Tiếng Việt phổ thông
khởi điểmdanh từ; động từ

Chỗ hay lúc một việc bắt đầu; cũng dùng như động từ, nghĩa là bắt đầu từ một chỗ nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
khởi độngđộng từ

Làm cho một vật, một máy móc hay một việc bắt đầu chạy, bắt đầu hoạt động.

Tiếng Việt phổ thông
khởi hànhđộng từ

Bắt đầu lên đường, rời chỗ mình đang ở mà đi xa.

Tiếng Việt phổ thông
khởi phátđộng từ

Bắt đầu nổ ra, bắt đầu xảy ra từ một chỗ hay một lúc nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
phấn khởitính từ

Vui mừng mà thấy lòng hăng lên, muốn làm, muốn tiến tới vì có điều tốt hay điều mình mong.

Tiếng Việt phổ thông
lòng khấp khởicụm tính từ

Trong lòng mừng thầm, rộn ràng vì thấy điều mình mong sắp tới hay vừa có được.

Phương ngữ Nam Bộ
rung cây nhát khỉthành ngữ

`Rung cây nhát khỉ` là thành ngữ dùng để chê cách hù dọa không đúng lối, không nhằm đúng chỗ hoặc khó có hiệu quả, nhứt là với người không dễ bị dọa (*an ineffective or misdirected attempt at intimidation; an empty bluff*). `Nhát` trong câu mang nghĩa `dọa`, không phải tính từ chỉ người nhút nhát. Dạng `rung cây dọa khỉ` cũng gặp trong cách nói hiện đại; cần đọc theo văn cảnh vì đôi khi người viết dùng rộng cho một động tác cảnh cáo/thăm dò phản ứng. Đây là lời đánh giá của người nói, không tự chứng minh đe dọa thiệt sự vô hại, hợp pháp, thất bại hay đối tượng can đảm. Phân biệt `rung cây nhát khỉ` với `giết gà dọa khỉ`, trong đó một đối tượng bị xử làm gương để răn đối tượng khác. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn thành ngữ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 起 (23 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng