Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 與 ở trên, 二丨 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ cữu 臼, nghĩa là cái cối.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 與 ở trên, 二丨 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ cữu 臼, nghĩa là cái cối.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 舉 (7)
Kích thước, hạng lớn nhỏ của vật (đủ cỡ, cỡ nhỏ); khoảng chừng, độ chừng một số đo (cỡ ba thước); tầm, mức, hạng của người hay việc (tầm cỡ, tới cỡ nào).
Nêu tên một người ra để mọi người chọn giao cho một việc, một chức.
Động tác, dáng điệu của tay, mặt, thân người để tỏ ý hay lộ cảm xúc (một cử chỉ chào, nài nỉ bằng cử chỉ); cũng là việc làm, cách đối xử cho thấy lòng dạ, tánh nết một người (cử chỉ tử tế, cử chỉ đê tiện).
Nêu riêng ra một hai trường hợp để làm thí dụ cho điều mình đang nói.
Nhấc tay chân mà làm cho thân mình đổi thế; cũng là một cái động tác riêng lẻ.
Làm một cái lễ cho đúng nghi thức, trước mặt người ta.
Bằng cấp của người học xong bậc đại học; cũng gọi người có bằng đó.