Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ 助 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 助 (11)

Xem tất cả từ điển
bợ đỡđộng từ

Là nâng người trên lên để nhờ, nên nó khác kính ở chỗ nó có cái tính toán, và nó luôn đứng đối với khinh khi.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo trợđộng từ; danh từ

Nhận che chở và giúp đỡ người hay nơi yếu thế hơn mình; cũng là sự che chở, giúp đỡ đó.

Tiếng Việt phổ thông
cứu trợđộng từ

Đem tiền của, công sức giúp những người đang gặp tai họa, khốn khó.

Tiếng Việt phổ thông
giúp đỡđộng từ

Là ra tay đỡ lấy phần nặng cho người khác, thường là người đang lúc khó khăn chớ không phải lúc bình thường.

Phương ngữ Nam Bộ
nâng đỡđộng từ

Giúp đỡ, dìu dắt, bênh vực một người cho họ vững vàng, tiến bộ, như nâng đỡ nhau trong học tập, cha mẹ nâng đỡ con; nghĩa đen là đỡ lấy cho khỏi sụp, khỏi gục.

Phương ngữ Nam Bộ
nội trợdanh từ

Là việc coi sóc trong nhà, và cũng chỉ chính người làm việc đó, tiếng gốc Hán nghĩa là giúp việc bên trong.

Tiếng Việt phổ thông
bào chữađộng từ

Nói đỡ cho một người, kiếm lẽ mà che cái lỗi.

Phương ngữ Nam Bộ
cứu chữađộng từ

Chạy chữa cho người bịnh hay cứu vãn một việc hư hỏng để nó khỏi hư hẳn.

Tiếng Việt phổ thông
đỡ ghiềnđộng từ

Được làm hay được hưởng chút ít cái mình thèm cho bớt nhớ, bớt thèm, dù chưa được đã.

Phương ngữ Nam Bộ
sửa chữađộng từ

Làm cho cái hư lành lại, cái sai đúng lại, cái cũ tốt lại.

Phương ngữ Nam Bộ
bà nội trợdanh từ

Người đàn bà lo việc trong nhà như nấu nướng, chợ búa, coi sóc nhà cửa, thường là người vợ ở nhà lo cho chồng con.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 助 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng