Nghĩa chữ
Chữ 助 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 助 (11)
Là nâng người trên lên để nhờ, nên nó khác kính ở chỗ nó có cái tính toán, và nó luôn đứng đối với khinh khi.
Nhận che chở và giúp đỡ người hay nơi yếu thế hơn mình; cũng là sự che chở, giúp đỡ đó.
Đem tiền của, công sức giúp những người đang gặp tai họa, khốn khó.
Là ra tay đỡ lấy phần nặng cho người khác, thường là người đang lúc khó khăn chớ không phải lúc bình thường.
Giúp đỡ, dìu dắt, bênh vực một người cho họ vững vàng, tiến bộ, như nâng đỡ nhau trong học tập, cha mẹ nâng đỡ con; nghĩa đen là đỡ lấy cho khỏi sụp, khỏi gục.
Là việc coi sóc trong nhà, và cũng chỉ chính người làm việc đó, tiếng gốc Hán nghĩa là giúp việc bên trong.
Nói đỡ cho một người, kiếm lẽ mà che cái lỗi.
Chạy chữa cho người bịnh hay cứu vãn một việc hư hỏng để nó khỏi hư hẳn.
Được làm hay được hưởng chút ít cái mình thèm cho bớt nhớ, bớt thèm, dù chưa được đã.
Làm cho cái hư lành lại, cái sai đúng lại, cái cũ tốt lại.
Người đàn bà lo việc trong nhà như nấu nướng, chợ búa, coi sóc nhà cửa, thường là người vợ ở nhà lo cho chồng con.