變
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ言
Số nét23 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết67 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 䜌 ở trên, 攵 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 䜌 ở trên, 攵 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 變 (23)

Xem tất cả từ điển
biến cốdanh từ

Là một chuyện lớn xảy tới làm đổi hẳn cái đang có, nên người ta lấy nó mà chia thời gian ra trước và sau.

Tiếng Việt phổ thông
bất biếntính từ

Không hề thay đổi, lúc nào cũng y một mực.

Tiếng Việt phổ thông
biến đổiđộng từ; danh từ

Thành ra khác trước, hoặc làm cho một cái thành ra khác trước.

Phương ngữ Nam Bộ
biến hóađộng từ

Đổi ra thành cái khác, thay hình đổi dạng; thay đổi nhiều cách khó mà lường trước.

Tiếng Việt phổ thông
biến mấtđộng từ

Mất đi trong chớp mắt, không thấy đi đâu và không còn dấu nào.

Tiếng Việt phổ thông
biến sắcđộng từ

Mặt đổi màu vì kinh hoặc vì giận, cái đổi mà chính người đó không giấu kịp.

Tiếng Việt phổ thông
biến thểdanh từ

Dạng đã đổi khác đi ít nhiều của một cái gốc, tuy khác mà vẫn nhận ra gốc cũ.

Tiếng Việt phổ thông
cải biếnđộng từ

Sửa đổi một thứ đã có cho nó khác với lúc đầu.

Tiếng Việt phổ thông
chế biếnđộng từ

Lấy thứ có sẵn làm thành ra món khác, thứ khác: nấu nướng thịt cá thành món ăn, lấy cây cỏ làm ra đồ dùng.

Tiếng Việt phổ thông
đột biếnđộng từ; tính từ

Thay đổi thình lình, không ai ngờ trước; cũng nói chuyện xảy ra bất ngờ như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
phổ biếnđộng từ

Làm cho nhiều người, nhiều nơi cùng biết, cùng xài, cùng làm theo; lan rộng ra khắp nơi.

Tiếng Việt phổ thông
biến chấtđộng từ

Đổi khác đi, không còn giữ được cái tánh, cái mùi vị như lúc ban đầu; thường là hư đi.

Tiếng Việt phổ thông
biến dạngđộng từ; danh từ

Đổi hình đổi dáng, không còn giữ vẻ cũ; cũng là sự đổi hình đổi dáng như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
biến độngdanh từ

Sự xáo trộn lớn làm cho cảnh sống đang yên bị đổi khác đi.

Tiếng Việt phổ thông
biến loạnđộng từ

Xáo trộn dữ dội, rối tung lên, không còn yên ổn nề nếp như trước.

Tiếng Việt phổ thông
biến thânđộng từ

Dùng phép lạ đổi mình ra hình khác, như trong truyện xưa.

Tiếng Việt phổ thông
diễn biếnđộng từ

Xảy ra và đổi khác lần lần theo thời gian; nói việc đang tiếp tục xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
biến chứngdanh từ; động từ

Bịnh mới sanh thêm ra từ một bịnh đang có mà chưa dứt; cũng nói bịnh trở sang một thứ bịnh khác nặng hơn.

Tiếng Việt phổ thông
biến thànhđộng từ

Là hóa ra một thứ khác hẳn, và nó khác trở thành ở chỗ trở thành là đổi dần, còn biến thành là đổi một cái, có phần lạ lùng.

Tiếng Việt phổ thông
quyền biếntính từ; danh từ

`Quyền biến` là biết tạm thay hoặc điều chỉnh cách xử trí để hợp tình thế mới thay vì giữ máy móc một cách làm: *flexible; adaptive; expedient* tùy sắc thái. Từ trang trọng, cũ hoặc văn chương có thể khen sự linh hoạt nhưng cũng có thể gợi việc dùng phương tiện tạm thời; nó không tự đồng nghĩa khôn ngoan, đúng đạo đức hay đúng pháp luật. Quyền biến phải còn giới hạn mục tiêu, nguyên tắc cốt lõi và trách nhiệm giải trình; khác `tùy tiện` là làm thiếu căn cứ, `cơ hội` là chạy theo lợi ích, `ứng biến` là phản ứng nhanh với tình huống, và `linh hoạt` là từ rộng, trung tính hơn. Trong quản trị, `lý thuyết/cách tiếp cận quyền biến` dịch *contingency theory/approach*: không có một cách tổ chức tốt nhất cho mọi hoàn cảnh, nhưng không có nghĩa muốn làm sao cũng được. Tab ghi trọn `權變`.

Phương ngữ Nam Bộ
biến chuyểndanh từ; động từ

Cái đổi từ thế nầy qua thế khác, và việc đổi như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển biếnđộng từ; danh từ

Đổi khác đi, từ tình trạng nầy qua tình trạng khác; cũng là sự đổi khác đó.

Tiếng Việt phổ thông
biến đổi khí hậucụm danh từ

Biến đổi khí hậu là sự thay đổi kéo dài của nhiệt độ và các kiểu thời tiết như lượng mưa, gió, mùa và hiện tượng cực đoan ở quy mô toàn cầu hoặc địa phương, hiện nay phần lớn liên quan đến khí nhà kính do con người làm tăng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 變 (44 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng