Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết40 từ

Nghĩa chữ

Chữ 被 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 被 (35)

Xem tất cả từ điển
bựtính từ

To, lớn, tiếng thường dùng ở Nam Bộ (cục nước đá bự, bụng bự); nói người thì có chức quyền lớn (ông bự, quan bự, cỡ bự); còn chừ bự là mặt nặng, xị ra vì giận, vì buồn.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: to
dự bịtính từ

Nói lớp học, năm học mở ra để sửa soạn cho học trò trước khi vô chương trình chánh.

Tiếng Việt phổ thông
bị chúđộng từ

Ghi thêm ít chữ giải thích ở bên dưới hay bên cạnh cho người coi hiểu rõ.

Tiếng Việt phổ thông
bị hạiđộng từ

Bị người khác hay việc gì đó làm cho thiệt thòi, hư hao, mắc họa.

Tiếng Việt phổ thông
hơi bịMục từ
Tiếng Việt phổ thông
bị độngtính từ

Ở vô thế phải chờ người khác, phải theo người khác, không tự mình làm chủ được việc.

Tiếng Việt phổ thông
bị hoạnMục từ
Tiếng Việt phổ thông
bị míchMục từ
Tiếng Việt phổ thông
hoàn bịtính từ

Đầy đủ và đâu ra đó, không còn thiếu sót chỗ nào.

Tiếng Việt phổ thông
phải lẽMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chuẩn bịđộng từ

Lo sẵn trước những gì cần có, cần làm, để tới lúc thì làm được ngay.

Tiếng Việt phổ thông
phải chiliên từ

Là tiếng mở đầu một câu ước điều trái với sự thiệt đã xảy ra, nghĩa là giả như hồi đó được vậy thì nay đã khác.

Phương ngữ Nam Bộ
phải hôntiểu từ cuối câu

Là tiếng đặt cuối câu để hỏi lại cho chắc điều mình vừa đoán, giọng Sài Gòn đọc không thành hôn nên viết ra là phải hôn.

Phương ngữ Nam Bộ
hổng phảiđộng từ

Là không phải, nói theo giọng Nam Bộ, và nó hay đi sau tiếng chớ để cải chính cái người ta vừa hiểu lầm.

Phương ngữ Nam Bộ
phải quấydanh từ

Điều phải và điều quấy, tức lẽ đúng lẽ sai, tiếng miền Nam dùng thay cho phải trái.

Phương ngữ Nam Bộ
bị mặc cảmđộng từ

Thấy mình thua kém, nhỏ nhoi hay có lỗi trước người khác nên rụt rè, sượng sùng, mất tự tin.

Phương ngữ Nam Bộ
bị tai nạncụm động từ

Gặp một chuyện rủi xảy ra thình lình làm hại tới thân mình, thường là đụng xe, té ngã hay trong lúc làm việc.

Phương ngữ Nam Bộ
phải thiệtMục từ
Tiếng Việt phổ thông
thiệt phảiMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chớ phải ítMục từ
Tiếng Việt phổ thông
làm gì phảiMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chớ đâu phảiquán ngữ

Lối nói Nam Bộ đặt giữa câu để khẳng định vế trước và gạt bỏ vế sau, nghĩa là chớ không phải là.

Phương ngữ Nam Bộ
phải lắm chớMục từ
Tiếng Việt phổ thông
bắt buộc phảicụm động từ

Không còn cách nào khác nên phải làm một việc, dầu mình muốn hay không muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
phải tỏ thiệtMục từ
Tiếng Việt phổ thông
túng thế phảicụm động từ

Bị dồn tới chỗ hết cách, không còn đường nào khác nên đành phải làm một việc mình không muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ không phảiliên từ

Là nối hai vế để cải chính: vế trước là cái đúng, vế sau là cái người ta tưởng lầm mà mình gạt đi.

Phương ngữ Nam Bộ
như vậy có phảiMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mưa gió phải thìcụm từ cố định, cổ

`Mưa gió phải thì` là cách nói cổ, dùng hình ảnh thời tiết đúng mùa để nói một thiếu nữ được xã hội đương thời xem là đã đến tuổi thành hôn. Cụm phản ánh quan niệm và giọng văn cũ, không phải lời khuyên hay tiêu chuẩn hiện hành. Nó không cho biết tuổi chính xác, tuổi hợp pháp, mức trưởng thành, ý muốn kết hôn, sự đồng thuận hoặc quyền quyết định thay của gia đình. Khi viết hiện đại, nên nói thẳng dữ kiện cần thiết như tuổi, nguyện vọng tự nguyện và điều kiện pháp luật thay vì dùng cụm này để suy đoán. Các câu thí dụ ở đây chủ yếu là câu nhận diện, chú giải hoặc phê bình văn bản để không phục hồi một khuôn nhìn áp đặt lên phụ nữ. Không có chứng tích đáng tin cho cách viết trọn cụm bằng Hán Nôm, nên tab chữ để trống.

Phương ngữ Nam Bộ
chớ không phải làliên từ (cụm)

Nối hai vế để nhận cái nầy là đúng và gạt cái kia đi, nghĩa là mà không phải là; chớ là cách người Nam nói chữ chứ.

Phương ngữ Nam Bộ
cực chẳng đã phảiquán ngữ

Không muốn chút nào mà hết cách, đành phải làm theo, thường vì bị ép, vì nể người hay vì hoàn cảnh bắt buộc.

Phương ngữ Nam Bộ
nữa chớ không phảiMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chớ không phải chơiMục từ
Tiếng Việt phổ thông
khác chớ không phảiMục từ
Tiếng Việt phổ thông
tình chớ không phảiMục từ
Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 被 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng