Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết36 từ

Nghĩa chữ

Chữ 打 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 打 (28)

Xem tất cả từ điển
y tádanh từ

Người có nghề săn sóc người bịnh, làm việc phụ với bác sĩ trong nhà thương.

Tiếng Việt phổ thông
tá túcđộng từ

Ở nhờ tạm nhà người khác một thời gian.

Tiếng Việt phổ thông
đả độngđộng từ

Nhắc tới, nói động tới một người hay một chuyện; thường dùng với ý không nhắc, tránh nhắc.

Tiếng Việt phổ thông
đả kíchđộng từ; danh từ

Chê trách, bài bác gắt gao một người hay một điều gì cho người ta thấy chỗ dở của nó.

Tiếng Việt phổ thông
đánh cáđộng từ

Bắt cá để ăn để bán; cũng là đặt tiền mà cá cuộc với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh mõđộng từ

Gõ vô cái mõ tre hay mõ gỗ cho tiếng vang xa, để báo cho cả xóm hay, gọi người ra hay xua thú rừng.

Phương ngữ Nam Bộ
tá điềndanh từ

Là người mướn ruộng của người khác mà cày, nên nó đứng đối với chủ điền, và hai bên ràng nhau bằng một tờ tá.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh bạođộng từ

Làm gan mà làm một việc mình còn ngại, dằn cái rụt rè xuống rồi bước tới.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh cắpđộng từ

Là lấy trộm một món của người ta, nên nó khác ăn cướp ở chỗ nó lén, và khác ăn trộm ở chỗ nó thường nói về một món cụ thể.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh đậpđộng từ

Lấy tay hay lấy roi mà làm cho người ta đau, và làm nhiều lần.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh dấuđộng từ

Làm ra một cái dấu trên vật hay trên giấy đặng sau nầy còn nhìn ra được.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh đònđộng từ

Đánh để phạt, nhứt là cha mẹ, thầy giáo đánh trẻ nhỏ khi có lỗi.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh hơiđộng từ

Hít mà biết có mùi gì; nói về người thì là dò mà biết trước.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh lộnđộng từ

Là hai bên đánh nhau bằng tay chân, cãi không xong thì ra tới đây, và tiếng lộn cho thấy đó là chuyện qua lại hai chiều.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh máyđộng từ

Gõ chữ trên máy chữ cho ra bản in thay vì viết tay.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh rơiđộng từ

Làm rớt một vật khỏi tay hay khỏi chỗ của nó, thường là vô ý.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh điệnđộng từ

Gởi điện tín để báo tin gấp cho người ở xa.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh đuổiđộng từ

Vừa đánh vừa bắt phải đi khỏi, thường là đuổi ra khỏi nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh liềuđộng từ

Liều lĩnh làm một việc dù biết có thể nguy hay không chắc được, vì không còn cách nào khác.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh lướiđộng từ

Dùng lưới để bắt cá, tôm; làm nghề chài lưới.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh phấnđộng từ

Thoa phấn lên mặt để trang điểm cho đẹp.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh răngđộng từ

Chải răng bằng bàn chải và kem cho sạch, thường làm lúc mới thức dậy và trước khi đi ngủ.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh thứcđộng từ

Làm cho người đang ngủ tỉnh dậy; cũng nói việc làm sống lại một cái đang ngủ yên trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
trời đánhtính từ

Là bị trời trừng phạt, và từ đó thành lời la rầy người ngỗ nghịch, nên thằng trời đánh là đứa ngang ngược không ai dạy được.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh lô tôcụm động từ, thành ngữ

Thành ngữ Nam Bộ tả lòng hồi hộp, trong bụng hay trong ngực đập dồn như người ta đang dò số lô tô.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh bò cạpcụm động từ, thành ngữ

Thành ngữ Nam Bộ cũ tả hai hàm răng khua vô nhau lộp cộp khi người ta lạnh run hay run dữ.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh dây thépđộng từ

Lối nói cũ trong văn Nam Bộ: gởi điện tín, đánh điện qua nhà dây thép (bưu điện), để báo tin, hẹn ngày hay nhắn gởi tiền cho người ở xa.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh trống lấpđộng từ

Là nói lảng qua chuyện khác để che một câu lỡ lời, và cái hình ảnh trong chữ là đánh trống cho át tiếng đi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 打 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng