Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Người làm nghề dạy học ở trường, nhứt là trường sơ học, tiểu học.

Tiếng Anh: A schoolteacher, especially at a primary school.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
giáo viên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Người làm nghề dạy học ở trường, nhứt là trường sơ học, tiểu học.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1người dạy học ở trườngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó như một nghề và một chức: làm giáo viên, bổ làm giáo viên, xin cấp bằng làm nữ giáo viên, giáo viên dạy trường sơ học. Nó hay đi với nữ để chỉ cô giáo: nữ giáo viên. Nó cũng đi với về hưu, hưu trí: giáo viên về hưu, giáo viên hưu trí. Kho văn cho thấy đó là một nghề có học, có bằng thành chung hay tập sự ở trường sư phạm, và thường đi đôi với sự khá giả nhỏ, sự nghiêm trang.

🇬🇧 The corpus almost always uses it as a profession and post: working as one, being appointed, applying for a certificate to become a woman teacher, teaching at a primary school. It pairs with female for women teachers, and with retired. The corpus shows it as an educated profession requiring a diploma or training college, often linked to modest comfort and propriety.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Các chợ Trảng, chợ Gò-Dầu, chợ nào cũng đông đảo giáo viên về hưu và khá giả.

At Trang market, Go Dau market, every market was crowded with retired, well off teachers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Suốt cả hai giờ đầu Trà dường như chẳng hiểu lời giảng của giáo viên nói cái gì.

Through the first two hours Tra seemed not to understand anything the teacher was saying.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Giáo viên với nữ y tá phân nhau mà ở dãy nhà lầu đó đặng gần gũi với trẻ em luôn luôn.

The teachers and nurses divided up the upstairs block to live in, so as to be always near the children.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Chợt cô thấy thầy giáo Hổ, một giáo viên về hưu ở cạnh nhà cô, đang đọc báo ngoài sân.

Suddenly she saw teacher Ho, a retired schoolteacher next door, reading the paper in his yard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Em mới hay cô có chồng, vợ chồng đều làm giáo viên dạy trường Đa Kao.

I only just learned she was married, and husband and wife are both teachers at the Da Kao school.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Hạnh đã khỏi bệnh và làm nữ giáo viên ở một trường tiểu học tư thục.

Hanh had recovered and was working as a teacher at a private primary school.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Thôi em làm đơn xin nhà nước cấp bằng em làm nữ giáo viên cho xong.

Well then, apply to the government for a certificate to become a schoolteacher and be done with it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Hắn tên là Lý, làm giáo viên tư thục, học đến sơ học, gia đình khá giả nhờ của phụ ấm, còn sống độc thân.

His name was Ly; he taught at a private school, had studied to primary level, was well off thanks to an inheritance and still single.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Qua năm sau có một giáo viên tên Thành cũng có bằng thành chung, lại có tập sự một năm tại trường sư phạm.

The following year there came a teacher named Thanh, who also had the lower secondary diploma and had done a year's training at the teachers' college.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Cha mình hồi trước là một giáo viên dạy trường Gò-Vắp, mỗi bữa đi dạy thì dắt mình theo đặng cho mình học tập.

My father was formerly a teacher at the Go Vap school, and every day he took me along to study.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Các chợ Trảng, chợ Gò-Dầu, chợ nào cũng đông đảo giáo viên về hưu và khá giả.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Suốt cả hai giờ đầu Trà dường như chẳng hiểu lời giảng của giáo viên nói cái gì.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 1
“Giáo viên với nữ y tá phân nhau mà ở dãy nhà lầu đó đặng gần gũi với trẻ em luôn luôn.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 24
“Chợt cô thấy thầy giáo Hổ, một giáo viên về hưu ở cạnh nhà cô, đang đọc báo ngoài sân.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Kho vàng của cô Mạc-Rít
“Em mới hay cô có chồng, vợ chồng đều làm giáo viên dạy trường Đa Kao.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 3
“Hạnh đã khỏi bệnh và làm nữ giáo viên ở một trường tiểu học tư thục.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 15
“Thôi em làm đơn xin nhà nước cấp bằng em làm nữ giáo viên cho xong.”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 2
“Hắn tên là Lý, làm giáo viên tư thục, học đến sơ học, gia đình khá giả nhờ của phụ ấm, còn sống độc thân.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Người đi đêm