訴
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 訴 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 訴 (3)
tố cáođộng từ
Nói ra cho người có quyền hay cho mọi người biết việc làm sai của ai, để người đó bị xét, bị trách.
Tiếng Việt phổ thông
yếu tốdanh từ
Một phần góp vô làm nên một việc, thứ đếm được và cân được.
Tiếng Việt phổ thông
kích thích tốdanh từ
Chất do các hạch trong mình tiết ra, điều khiển nhiều việc trong cơ thể; cũng chỉ thuốc chích có chất đó.
Tiếng Việt phổ thông