接
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thủ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ手
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết49 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 妾 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 妾 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 接 (22)

Xem tất cả từ điển
kế tiếptính từ

Tới ngay sau đó, cái nầy nối cái kia không đứt.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp tếđộng từ

Đem đồ ăn, tiền bạc, vật dụng tới cho người đang thiếu hay ở nơi xa, thường là đều đặn.

Tiếng Việt phổ thông
đón tiếpđộng từ

Ra đón và tiếp đãi người tới nhà hay tới chỗ mình, với một thái độ nào đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp cứuđộng từ

Tới giúp, cứu người đang gặp nạn hay đang bị tấn công.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp đãiđộng từ

Đón rước và thết đãi khách cho tử tế.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp đónđộng từ

Là ra nhận khách và lo cho khách cho phải phép, nên nó gồm cả cái ra cửa lẫn cái cư xử sau đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp nốiđộng từ

Nối liền theo sau, cái nầy tiếp theo cái kia không đứt quãng.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp thịđộng từ; danh từ

Giới thiệu, chào mời cho người ta biết và mua món hàng; cũng là nghề, là việc làm đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp tụcđộng từ

Là làm tiếp cái đang làm, không dứt, nên nó luôn kèm ý rằng có một cớ đáng lẽ làm người ta phải ngừng mà người ta không ngừng.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp xúcđộng từ; danh từ

Gặp và giao thiệp với ai hoặc với cái gì ở ngoài mình.

Tiếng Việt phổ thông
gián tiếptính từ; trạng từ

Không tới thẳng, phải qua một người hay một việc ở giữa.

Tiếng Việt phổ thông
giao tiếpđộng từ; danh từ

Gặp gỡ, chuyện trò, qua lại với người khác trong đời sống hằng ngày.

Tiếng Việt phổ thông
liên tiếptrạng từ; tính từ

Nối nhau không dứt, cái nầy vừa hết cái kia đã tới.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp chàođộng từ

Ra đón khách, chào hỏi niềm nở rồi mời vô nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp nhậnđộng từ

Nhận lấy, đón nhận một điều gì đưa tới, như tin tức, ý nghĩ, tình cảm hay người mới tới.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp rướcđộng từ

Ra đón người mới tới rồi mời vô, tiếp chuyện, tiếp đãi (tiếp 接 là đón nhận, rước là đón về); hay đi với ra cửa, ra sân, niềm nở, ân cần.

Phương ngữ Nam Bộ
trực tiếptính từ; trạng từ

Đụng thẳng tới, không qua người nào hoặc vật nào ở giữa.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp kháchđộng từ

Đón và ngồi với người tới nhà; cũng chỉ cái phòng dành cho việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển tiếpđộng từ

Nối từ giai đoạn trước qua giai đoạn sau; nói về quãng giữa, khi cái cũ chưa dứt mà cái mới đã tới.

Tiếng Việt phổ thông
tiếp chuyệnđộng từ

Là ngồi nói chuyện với khách cho phải phép, nên nó là một bổn phận của chủ nhà chớ không phải cái vui.

Phương ngữ Nam Bộ
buồng tiếp kháchdanh từ

Căn buồng trong nhà dành để tiếp khách, ngồi nói chuyện, thường ở phía trước; nay hay gọi là phòng khách.

Phương ngữ Nam Bộ
phòng tiếp kháchdanh từ

Căn phòng trong nhà dành riêng để ngồi tiếp khách, nói chuyện với người tới chơi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 接 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng