Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ 呈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 呈 (15)

Xem tất cả từ điển
lộ trìnhdanh từ

Con đường phải đi từ nơi nầy tới nơi kia; cũng là một chặng trên đường đi xa.

Tiếng Việt phổ thông
trình độdanh từ

Mức cao hay thấp của sự hiểu biết, tay nghề hay sự mở mang mà một người, một giới hay một thời đã đạt tới.

Tiếng Việt phổ thông
quy trìnhdanh từ

`Quy trình` là chuỗi bước hoặc công đoạn có quan hệ với nhau để thực hiện công việc, xử lý hồ sơ, vận hành hệ thống hay tạo sản phẩm: *procedure; process; workflow* tùy trọng tâm. Khi nhấn những bước bắt buộc và người chịu trách nhiệm, thường dịch *procedure*; khi nói sự biến đổi kỹ thuật hay sản xuất, có thể là *process*; khi nói luồng việc, trạng thái và chuyển giao, có thể là *workflow*. Một quy trình tốt thường chỉ rõ đầu vào, thứ tự, vai trò, điều kiện chuyển bước, điểm kiểm soát, đầu ra và phiên bản. `Làm đúng quy trình` không tự bảo đảm kết quả đúng, an toàn, hợp pháp hay phù hợp nếu bản quy trình lỗi hoặc đã hết hiệu lực. Phân biệt `quy trình` với `quy định` là điều phải theo, `quy tắc` là khuôn hành động, `quy chế` là hệ điều lệ, `kế hoạch` là việc dự kiến ai làm gì khi nào, và `quá trình` là diễn biến có thể không được đặt trước. `Qui trình` là dạng cũ. Tab ghi trọn `規程`.

Phương ngữ Nam Bộ
trình bàyđộng từ

Đưa một điều ra cho người ta thấy hoặc nghe, có thứ tự và có lễ.

Tiếng Việt phổ thông
công trìnhdanh từ

Cái đã làm ra được sau nhiều công, và luôn cả cái công đã bỏ vô đó.

Tiếng Việt phổ thông
hành trìnhdanh từ

Chuyến đi xa từ nơi nầy tới nơi khác, cùng con đường đi của nó.

Tiếng Việt phổ thông
nhựt trìnhdanh từ

Cách đọc Nam Bộ của nhật trình, tiếng cũ chỉ tờ báo, nhứt là nhựt báo; giấy nhựt trình là giấy báo cũ dùng gói đồ, lót bàn; làm nhựt trình, viết nhựt trình là làm nghề báo.

Phương ngữ Nam Bộ
trình diễnđộng từ

Ra trước người coi mà hát, mà diễn, mà đờn.

Tiếng Việt phổ thông
trình diệnđộng từ

Tới ra mắt người trên theo phép, thường là lúc mới nhậm việc.

Tiếng Việt phổ thông
chương trìnhdanh từ

Cái đã sắp sẵn theo thứ tự: chương trình học, chương trình diễn, hoặc dự tính riêng.

Tiếng Việt phổ thông
coi nhựt trìnhcụm động từ

Đọc báo; lối nói cũ của người Nam, trong đó coi là đọc và nhựt trình là tờ báo.

Phương ngữ Nam Bộ
đọc nhựt trìnhcụm động từ

Đọc báo, lối nói xưa của người Nam, hồi tờ báo còn kêu là nhựt trình.

Phương ngữ Nam Bộ
giấy nhựt trìnhdanh từ

Lời Nam Bộ cũ: giấy báo, tờ báo cũ đã đọc rồi đem gói đồ, trải nằm, lót bàn; cũng chỉ thứ giấy trắng dùng in báo.

Phương ngữ Nam Bộ
nặng trình trịchtính từ

`Nặng trình trịch` là biến thể nhấn mạnh của `nặng trịch`, tả vật hoặc cảm giác rất nặng, tưởng như không nhấc lên nổi. Dạng ba tiếng tạo nhịp biểu cảm rõ, thường hợp lời kể và miêu tả hơn văn bản đo lường. Nó không tự cho biết khối lượng, không chứng minh vật vượt giới hạn an toàn và không có một mức nặng khách quan khác với `nặng trịch`; khi cần quyết định vận chuyển vẫn phải cân và xem hướng dẫn. Có thể gặp mở rộng như `chân nặng trình trịch`, nhưng phải tránh dùng cảm giác ấy để tự chẩn đoán bệnh. Chưa có chứng tích Hán Nôm riêng cho toàn cụm nên tab chữ để trống.

Phương ngữ Nam Bộ
chương trình khuyến mãicụm danh từ

Một đợt khuyến mãi có ngày bắt đầu, ngày kết thúc và có thể lệ, do tiệm, siêu thị hay hãng mở ra.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 呈 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng