特
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ngưu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ牛
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết38 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 牜 bên trái, 寺 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngưu 牛, nghĩa là con trâu.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 牜 bên trái, 寺 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngưu 牛, nghĩa là con trâu.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Con trâu ở chốn công đường là con trâu đực to lớn, riêng biệt khác thường.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 特 (16)

Xem tất cả từ điển
đựctính từ, danh từ

Thuộc giống có thể làm cho con cái đẻ, nói về loài vật (con đực, trâu đực, mèo đực); đực rựa là tiếng suồng sã chỉ đàn ông; đứng đực, đực mặt là đứng trơ ra, ngẩn ra.

Phương ngữ Nam Bộ
đặc ândanh từ

Ơn riêng, phần tốt lành dành riêng cho một người hay một nơi mà kẻ khác không được.

Tiếng Việt phổ thông
đặc sắctính từ

Hay, đẹp hay ngon một cách riêng, nổi hẳn lên so với những cái cùng loại.

Tiếng Việt phổ thông
đặc thùdanh từ; tính từ

Nét riêng mà chỉ một người, một nơi hay một nghề có, nơi khác không có; cũng nói về cái gì riêng như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
dày đặctính từ

Là dày tới mức không còn khoảng trống, nói về bóng tối, sương, khói và rừng rậm mà mắt không xuyên qua được.

Phương ngữ Nam Bộ
đực rựadanh từ

Là đàn ông con trai, nói theo lối bỗ bã của người Nam Bộ, nên nó vừa có ý coi thường vừa có ý thân.

Phương ngữ Nam Bộ
heo đựcdanh từ

Con heo giống đực; con không thiến, nuôi để gây giống thì Nam Bộ gọi là heo nọc.

Phương ngữ Nam Bộ
mèo đựcdanh từ

Mèo đực là con mèo giống đực, đối với mèo cái.

Phương ngữ Nam Bộ
mít đặctính từ

Mít đặc là cách nói khẩu ngữ chỉ hoàn toàn không biết, không rành một lĩnh vực nào đó, thường dùng tự nói về mình.

Phương ngữ Nam Bộ
đặc biệttính từ; trạng từ

Là riêng khác hẳn những cái cùng loại, và nó cũng đứng làm trạng từ nghĩa là nhứt là, để nêu ra một cái trong đám.

Tiếng Việt phổ thông
đặc điểmdanh từ

Nét riêng dễ nhận ra của một người, một vật hay một việc, làm cho nó khác với những cái khác.

Tiếng Việt phổ thông
đặc tínhdanh từ

Nét riêng sẵn có của một người, một vật hay một nơi, nhờ đó mà nhận ra nó.

Tiếng Việt phổ thông
trâu đựcdanh từ

Con trâu giống đực. Khỏe kéo, nên hễ có gì nặng phải kéo thì người ta buộc dây vô nó. Con thiệt lớn còn có tiếng gọi riêng là trâu cổ.

Phương ngữ Nam Bộ
đặc quyềndanh từ

Điều chỉ riêng một người hay một lớp người được làm, được hưởng, người khác không được.

Tiếng Việt phổ thông
đặc tráchđộng từ

Được giao lo riêng một việc, một mảng công chuyện nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
đặc trưngtính từ

Riêng của một người, một nơi, một dân, nhìn vô là nhận ra liền, nơi khác không có.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 特 (22 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng