待
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: xích

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ彳
Số nét9 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 寺 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước chân trái.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 彳 bên trái, 寺 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ xích 彳, nghĩa là bước chân trái.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 待 (15)

Xem tất cả từ điển
ưu đãiđộng từ; danh từ

Đối xử tốt hơn, dành cho phần hơn so với người khác; cũng là phần lợi dành riêng như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
bạc đãiđộng từ

Đối xử tệ, lạnh lạt, không ra gì với người đáng lẽ mình phải thương, phải trọng.

Tiếng Việt phổ thông
chờ đợiđộng từ

Là chờ, nhưng chờ lâu và chờ có lòng mong, nên nó nặng hơn chờ trơn, và nó cũng làm danh từ: nỗi chờ đợi.

Phương ngữ Nam Bộ
đợi chờđộng từ; danh từ

Chờ cho tới khi có, chờ lâu mà vẫn chờ.

Phương ngữ Nam Bộ
đối đãiđộng từ

Cư xử, ăn ở với người khác theo một cách nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
biệt đãiđộng từ

Đối xử riêng với một người tử tế hơn, quý hơn so với những người khác.

Tiếng Việt phổ thông
hưỡn đãitính từ, trạng từ

Lời Nam Bộ cũ tả dáng đi, giọng nói hay cách làm thong thả, chậm rãi, không tỏ vẻ gấp; trong việc gấp thì là lời trách người cứ chậm chạp, lừng khừng.

Phương ngữ Nam Bộ
mong đợiđộng từ; danh từ

Chờ mà trong lòng muốn nó tới, khác chờ trổng ở chỗ có cái muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
rộng rãitính từ

Nói chỗ ở thì rộng, có nhiều chỗ, không chật (nhà rộng rãi); nói thì giờ, tiền bạc thì dư dả, thong thả; nói tánh người thì hào phóng, không so đo (xài tiền rộng rãi); nói hiểu biết thì bao quát; nói việc làm thì trên phạm vi lớn.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp đãiđộng từ

Đón rước và thết đãi khách cho tử tế.

Tiếng Việt phổ thông
chiêu đãiđộng từ

Đón khách và lo cho khách ăn uống đàng hoàng, ở một bữa tiệc hay ở quán, nhà hàng.

Tiếng Việt phổ thông
ngược đãiđộng từ

Ăn ở tệ bạc với một người, làm cho người đó khổ, trong khi lẽ ra phải tử tế với họ.

Tiếng Việt phổ thông
trông đợiđộng từ; danh từ

Đợi mà có mong ở trong, chờ một người hoặc một điều mình muốn nó tới.

Phương ngữ Nam Bộ
chiêu đãi viêndanh từ

Là người làm nghề tiếp khách ở quán ăn hay tiệm nước, và trong truyện Sài Gòn nó thường đi với chữ trá hình để chỉ người tiếp khách làm nghề khác.

Tiếng Việt phổ thông
trong khi chờ đợicụm trạng từ

Trong lúc còn phải đợi một việc gì tới hay xong, người ta làm tạm một việc khác cho qua thời gian đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 待 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng