引
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ
Nghĩa chữ
Chữ 引 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 引 (9)
dẫn dụđộng từ
Lấy lời lẽ mà dắt lần người ta vô một câu chuyện hay một việc mình muốn.
Tiếng Việt phổ thông
chỉ dẫnđộng từ; danh từ
Bày cho người ta biết đường đi, cách làm, điều phải theo; cũng là lời bày vẽ đó.
Tiếng Việt phổ thông
dẫn đầuđộng từ
Đi trước mà mở đường cho cả đám; cũng nói việc đứng hạng nhứt.
Tiếng Việt phổ thông
hấp dẫntính từ
Có sức kéo người ta lại, và cái sức đó khác với cái đẹp.
Tiếng Việt phổ thông
dẫn giảiđộng từ
Cắt nghĩa, nói rõ từng điều cho người ta hiểu một chuyện.
Tiếng Việt phổ thông
tiến dẫnđộng từ
Đem người nầy giới thiệu cho người kia, đặng hai bên biết nhau.
Phương ngữ Nam Bộ
dẫn chứngđộng từ; danh từ
Đưa ra sách vở, sự việc có thiệt để làm bằng cớ cho điều mình nói; cũng là bằng cớ được đưa ra như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
hướng dẫnđộng từ
Đi trước mà chỉ đường, chỉ cách, cho người ta theo mà làm.
Tiếng Việt phổ thông
hướng dẫn viêndanh từ
Người đi theo để dắt đường, chỉ chỗ và nói cho người lạ biết về nơi họ tới.
Tiếng Việt phổ thông