Nghĩa chữ
Chữ 演 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 演 (16)
Dùng lời, tiếng hát, nét vẽ hay cử chỉ mà bày ra cho người khác thấy một ý nghĩ, một tình cảm hay một cảnh.
Người cầm đầu việc dựng một cuốn phim hay một vở tuồng, vở kịch, chỉ cho người diễn phải diễn ra sao.
Chỗ cao dựng lên để một người đứng nói cho đông người nghe.
Dùng lời nói, chữ viết mà bày ra cho người khác hiểu điều mình nghĩ, mình cảm thấy.
Người đứng ra nói về một chuyện gì đó cho đông người ngồi nghe.
Bài nói soạn sẵn, đọc trước đông người trong một buổi lễ hay một cuộc họp.
Xảy ra lại, lặp lại một lần nữa điều đã có trước.
Là làm cho người ta coi một ngón nghề hoặc một tài riêng, nên nó luôn có khán giả, dầu chỉ một người.
Xảy ra và đổi khác lần lần theo thời gian; nói việc đang tiếp tục xảy ra.
Nói rộng ra, cắt nghĩa từng phần cho người nghe hiểu rõ một điều gì.
Ra sân khấu đóng vai trong một vở tuồng nói cho người ta coi.
Xảy ra và đi tới lần lần, bước nầy nối bước kia, nói về một sự việc.
Người đóng vai trên sân khấu hay trong phim; người đào kép của một gánh hát.
Đóng vai trong tuồng hát, vở kịch hay cuốn phim, làm ra điệu bộ, lời nói của vai đó cho người coi.
Ra trước người coi mà hát, mà diễn, mà đờn.
Đứng trước đông người mà nói về một đề tài cho người ta nghe; cũng là buổi nói chuyện như vậy.