Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết43 từ

Nghĩa chữ

Chữ 演 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 演 (16)

Xem tất cả từ điển
diễn tảđộng từ

Dùng lời, tiếng hát, nét vẽ hay cử chỉ mà bày ra cho người khác thấy một ý nghĩ, một tình cảm hay một cảnh.

Tiếng Việt phổ thông
đạo diễndanh từ

Người cầm đầu việc dựng một cuốn phim hay một vở tuồng, vở kịch, chỉ cho người diễn phải diễn ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
diễn đàndanh từ

Chỗ cao dựng lên để một người đứng nói cho đông người nghe.

Tiếng Việt phổ thông
diễn đạtđộng từ

Dùng lời nói, chữ viết mà bày ra cho người khác hiểu điều mình nghĩ, mình cảm thấy.

Tiếng Việt phổ thông
diễn giảdanh từ

Người đứng ra nói về một chuyện gì đó cho đông người ngồi nghe.

Tiếng Việt phổ thông
diễn văndanh từ

Bài nói soạn sẵn, đọc trước đông người trong một buổi lễ hay một cuộc họp.

Tiếng Việt phổ thông
tái diễnđộng từ

Xảy ra lại, lặp lại một lần nữa điều đã có trước.

Tiếng Việt phổ thông
biểu diễnđộng từ

Là làm cho người ta coi một ngón nghề hoặc một tài riêng, nên nó luôn có khán giả, dầu chỉ một người.

Tiếng Việt phổ thông
diễn biếnđộng từ

Xảy ra và đổi khác lần lần theo thời gian; nói việc đang tiếp tục xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
diễn giảiđộng từ

Nói rộng ra, cắt nghĩa từng phần cho người nghe hiểu rõ một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
diễn kịchđộng từ

Ra sân khấu đóng vai trong một vở tuồng nói cho người ta coi.

Tiếng Việt phổ thông
diễn tiếnđộng từ

Xảy ra và đi tới lần lần, bước nầy nối bước kia, nói về một sự việc.

Tiếng Việt phổ thông
diễn viêndanh từ

Người đóng vai trên sân khấu hay trong phim; người đào kép của một gánh hát.

Tiếng Việt phổ thông
diễn xuấtđộng từ

Đóng vai trong tuồng hát, vở kịch hay cuốn phim, làm ra điệu bộ, lời nói của vai đó cho người coi.

Tiếng Việt phổ thông
trình diễnđộng từ

Ra trước người coi mà hát, mà diễn, mà đờn.

Tiếng Việt phổ thông
diễn thuyếtđộng từ; danh từ

Đứng trước đông người mà nói về một đề tài cho người ta nghe; cũng là buổi nói chuyện như vậy.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 演 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng