算
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: trúc

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ竹
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 𥃲 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 𥃲 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 算 (7)

Xem tất cả từ điển
kế toándanh từ

Việc ghi chép và tính sổ sách tiền bạc thâu vô, chi ra của một hãng, một sở.

Tiếng Việt phổ thông
bài toándanh từ

Bài tính phải giải trong lớp học, và rộng ra là việc rối phải tìm cách gỡ.

Phương ngữ Nam Bộ
mưu toanđộng từ, danh từ

Mưu toan là tính kế, sắp đặt ngấm ngầm để làm một việc, thường là việc người khác không muốn; cũng chỉ chính những toan tính đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tính toánđộng từ

Cân nhắc các bề rồi định cho kỹ, có khi là đếm tiền và đo cái lợi cái lỗ.

Phương ngữ Nam Bộ
toan tínhđộng từ; danh từ

Tính trước, sắp đặt trong đầu một việc sẽ làm, thường là kín đáo; cũng chỉ chính điều mình tính.

Phương ngữ Nam Bộ
quyết toánđộng từ; danh từ

`Quyết toán` là đối chiếu chứng từ và số thực tế để chốt các khoản thu, chi, tạm ứng, nghĩa vụ hoặc giá trị đã thực hiện sau một kỳ, dự án hay hợp đồng: *finalize the accounts; financial closeout; final accounts*. Từ có thể là động từ (`quyết toán dự án`) hoặc danh từ trong `báo cáo/hồ sơ quyết toán`. Phạm vi và thủ tục thay đổi theo loại việc; định nghĩa từ vựng không thay quy định kế toán, thuế, ngân sách hay hợp đồng hiện hành. Hoàn tất bảng quyết toán không tự đồng nghĩa đã được phê duyệt, đã thanh toán hết, không còn sai sót hoặc đã qua kiểm toán. Phân biệt `quyết toán` với `thanh toán` là trả tiền, `kiểm toán` là kiểm tra và đưa ý kiến theo phạm vi, `tất toán` là kết thúc một tài khoản/khoản vay theo điều kiện và `đối chiếu` là so số liệu chưa chắc đã chốt. Lời Nam Bộ thường nói `chốt sổ`, `so lại rồi khóa sổ`; trong giấy tờ vẫn dùng đúng thuật ngữ quyết toán. Tab ghi `決算`.

Phương ngữ Nam Bộ
thanh toánđộng từ

Trả cho xong một khoản tiền; lo cho dứt một việc còn dang dở.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 算 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng