Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ

Nghĩa chữ

Chữ 譯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 譯 (12)

Xem tất cả từ điển
xê dịchđộng từ

Nhích qua chỗ khác một chút; cũng là đi lại từ nơi nầy qua nơi kia.

Phương ngữ Nam Bộ
dịch giảdanh từ

Người chuyển một cuốn sách, một bài văn từ tiếng nầy qua tiếng khác.

Tiếng Việt phổ thông
gia dịchdanh từ

Người làm mướn trong nhà, lo việc cơm nước, cửa nẻo, xe cộ cho chủ.

Phương ngữ Nam Bộ
khổ dịchdanh từ

Việc nặng nhọc hay phiền phức mà người ta bắt buộc phải làm, như một thứ lao dịch.

Tiếng Việt phổ thông
mắc dịchđộng từ, tính từ

Mắc phải bệnh dịch, bệnh lây (mắc dịch mắc gió, mắc toi mắc dịch); thường gặp hơn là lời rủa trong khẩu ngữ, gọi người hay vật mình bực là đồ đáng ghét (con nhỏ mắc dịch, cái chòi mắc dịch).

Phương ngữ Nam Bộ
bệnh dịchdanh từ

Thứ bịnh lây lan mau, làm nhiều người hay nhiều con vật mắc cùng một lúc.

Tiếng Việt phổ thông
dung dịchdanh từ

Chất nước có một chất khác tan đều ở trong; cũng dùng để chỉ một thứ nước do thân thể tiết ra.

Tiếng Việt phổ thông
hách dịchtính từ

Ra oai, lên giọng kẻ trên, sai khiến hay nạt nộ người khác như thể mình có quyền hơn họ.

Tiếng Việt phổ thông
miễn dịchdanh từ, động từ

Miễn dịch là khả năng của cơ thể chống lại một bệnh hay mầm bệnh (tính miễn dịch của thuốc ngừa); theo chữ Hán Việt cũ còn là được khỏi phải làm một việc xâu, việc phải gánh.

Phương ngữ Nam Bộ
phục dịchđộng từ

Làm các việc hầu hạ cho người khác, lo cơm nước, đồ dùng cho người ta.

Tiếng Việt phổ thông
chiến dịchdanh từ

Một đợt làm việc lớn, có tính trước, dồn sức vô trong một thời gian để đạt cho được một điều.

Tiếng Việt phổ thông
chuyển dịchđộng từ

Dời đi, đổi từ chỗ nầy qua chỗ khác, không còn ở yên một nơi.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 譯 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng