Nghĩa chữ
Chữ 譯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 譯 (12)
Nhích qua chỗ khác một chút; cũng là đi lại từ nơi nầy qua nơi kia.
Người chuyển một cuốn sách, một bài văn từ tiếng nầy qua tiếng khác.
Người làm mướn trong nhà, lo việc cơm nước, cửa nẻo, xe cộ cho chủ.
Việc nặng nhọc hay phiền phức mà người ta bắt buộc phải làm, như một thứ lao dịch.
Mắc phải bệnh dịch, bệnh lây (mắc dịch mắc gió, mắc toi mắc dịch); thường gặp hơn là lời rủa trong khẩu ngữ, gọi người hay vật mình bực là đồ đáng ghét (con nhỏ mắc dịch, cái chòi mắc dịch).
Thứ bịnh lây lan mau, làm nhiều người hay nhiều con vật mắc cùng một lúc.
Chất nước có một chất khác tan đều ở trong; cũng dùng để chỉ một thứ nước do thân thể tiết ra.
Ra oai, lên giọng kẻ trên, sai khiến hay nạt nộ người khác như thể mình có quyền hơn họ.
Miễn dịch là khả năng của cơ thể chống lại một bệnh hay mầm bệnh (tính miễn dịch của thuốc ngừa); theo chữ Hán Việt cũ còn là được khỏi phải làm một việc xâu, việc phải gánh.
Làm các việc hầu hạ cho người khác, lo cơm nước, đồ dùng cho người ta.
Một đợt làm việc lớn, có tính trước, dồn sức vô trong một thời gian để đạt cho được một điều.
Dời đi, đổi từ chỗ nầy qua chỗ khác, không còn ở yên một nơi.