善
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ
Nghĩa chữ
Chữ 善 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 善 (8)
từ thiệntính từ
Có lòng thương người, hay ra tay giúp kẻ nghèo khổ, kẻ gặp nạn; cũng nói việc làm để giúp họ.
Tiếng Việt phổ thông
cải thiệnđộng từ
Sửa đổi cho tốt hơn, làm cho khá hơn trước.
Tiếng Việt phổ thông
chí thiệntính từ
Tốt tới mức chót, khéo tới mức không còn chỗ nào chê được.
Tiếng Việt phổ thông
thiện cảmdanh từ
Cảm tình tốt, lòng mến người khác ngay từ lúc mới gặp hay mới biết.
Tiếng Việt phổ thông
thiện chídanh từ
Cái lòng muốn làm cho tốt, muốn giúp và muốn sửa.
Tiếng Việt phổ thông
hoàn thiệntính từ; động từ
Tốt trọn, không còn chỗ thiếu sót; cũng nói làm cho tốt trọn như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
thân thiệntính từ
Thân mật và có thiện ý, dễ gần gũi, hòa thuận với người khác.
Tiếng Việt phổ thông
lương thiệntính từ
Ăn ở ngay thẳng, làm ăn đàng hoàng, không lấy của ai.
Tiếng Việt phổ thông