講
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ngôn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ言
Số nét17 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 冓 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 冓 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 講 (7)

Xem tất cả từ điển
giảng dụđộng từ

Nói rõ điều hơn lẽ thiệt cho một người hiểu ra mà nghe theo; vừa cắt nghĩa vừa khuyên.

Tiếng Việt phổ thông
giảng đạođộng từ

Đứng nói cho người ta nghe về những điều một tôn giáo dạy để họ hiểu và tin theo.

Tiếng Việt phổ thông
giảng hòađộng từ

Nói qua nói lại cho hai bên đang giận nhau, đang nghịch nhau chịu bỏ qua mà thuận lại với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
rao giảngđộng từ

`Rao giảng` là (1) truyền đạt công khai và nhiệt thành một giáo lý, đức tin, đạo lý hay hệ tư tưởng cho nhiều người (*to preach; proclaim; evangelize*); và (2) trong lời chê, nói dài theo giọng dạy đời hoặc áp chuẩn mực lên người khác khi họ không yêu cầu (*to preach at; lecture*). Hoạt động rao giảng tôn giáo không mặc nhiên là ép buộc; phải xét quyền lựa chọn, bối cảnh và cách truyền đạt. Ngược lại, gọi một lời giải thích là `rao giảng` thường biểu lộ thái độ của người nói, không tự chứng minh nội dung sai hay người trình bày đạo đức giả. Phân biệt với `giảng dạy` có cấu trúc học tập, `thuyết giảng` trang trọng, `truyền giáo` rộng hơn về hoạt động truyền bá đức tin và `lên lớp` là lời chê khẩu ngữ. Trong lời Nam Bộ, `nói như lên lớp`, `dạy đời hoài` là đối ứng sắc thái chê, không thay cho nghĩa tôn giáo trung tính. Tab ghi Nôm `咬` cho rao và Hán Việt `講` cho giảng đúng thành tố.

Phương ngữ Nam Bộ
giảng giảiđộng từ

Là cắt nghĩa cho rõ từng chỗ để người nghe hiểu ra, nên nó cần một người biết và một người chưa biết.

Tiếng Việt phổ thông
giảng viêndanh từ

Người đứng lớp dạy cho người khác học một môn hay một nghề.

Tiếng Việt phổ thông
giảng đườngdanh từ

Phòng lớn hay nhà lớn dùng làm chỗ giảng bài, giảng kinh cho đông người nghe, ở trường hay ở chùa.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 講 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng