話
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ngôn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ言
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 舌 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 舌 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 話 (11)

Xem tất cả từ điển
hủy hoạiđộng từ

Làm cho hư nát, mất đi, không còn nguyên vẹn như trước.

Tiếng Việt phổ thông
phá hoạiđộng từ

Làm cho hư, cho tan nát một thứ đang có, đang yên lành hay đang được gầy dựng.

Tiếng Việt phổ thông
đàm thoạiđộng từ; danh từ

Nói chuyện qua lại với nhau; cũng chỉ cuộc nói chuyện giữa hai hay nhiều người, nói theo lối trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
độc thoạiđộng từ

Nói một mình một hồi lâu mà không có ai đáp lại; nói hoài trong khi người nghe không lên tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
đối thoạidanh từ

Việc hai bên nói qua nói lại với nhau, và luôn cả người đang nói với mình.

Tiếng Việt phổ thông
bạch thoạidanh từ

Lối viết tiếng Tàu theo sát lời nói thường, nói sao viết vậy, khác với lối văn cổ viết tắt, viết gọn.

Tiếng Việt phổ thông
điện thoạidanh từ; động từ

Cái máy nói đường dây, và việc gọi bằng nó.

Tiếng Việt phổ thông
giai thoạidanh từ

Mẩu chuyện hay, lý thú về một người, một nơi hay một việc, được truyền miệng và lưu lại qua nhiều đời, chi tiết có thể sai lạc dần; chữ viết 佳話.

Tiếng Việt phổ thông
huyền thoạidanh từ

Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, có nhiều điều lạ lùng, không chắc có thiệt; cũng là điều người ta tin, người ta kể mà không ai thấy tận mắt.

Tiếng Việt phổ thông
gọi điện thoạiđộng từ

Dùng điện thoại mà kêu một người hay một chỗ nào đó để nói chuyện, hỏi han hay nhắn việc.

Phương ngữ Nam Bộ
điện thoại viêndanh từ

Người làm việc ở tổng đài điện thoại của một sở, một hãng, lo nghe máy và nối dây cho người gọi.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 話 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng