Âm: ngôn
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 舌 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 舌 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 話 (11)
Làm cho hư nát, mất đi, không còn nguyên vẹn như trước.
Làm cho hư, cho tan nát một thứ đang có, đang yên lành hay đang được gầy dựng.
Nói chuyện qua lại với nhau; cũng chỉ cuộc nói chuyện giữa hai hay nhiều người, nói theo lối trang trọng.
Nói một mình một hồi lâu mà không có ai đáp lại; nói hoài trong khi người nghe không lên tiếng.
Việc hai bên nói qua nói lại với nhau, và luôn cả người đang nói với mình.
Lối viết tiếng Tàu theo sát lời nói thường, nói sao viết vậy, khác với lối văn cổ viết tắt, viết gọn.
Cái máy nói đường dây, và việc gọi bằng nó.
Mẩu chuyện hay, lý thú về một người, một nơi hay một việc, được truyền miệng và lưu lại qua nhiều đời, chi tiết có thể sai lạc dần; chữ viết 佳話.
Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, có nhiều điều lạ lùng, không chắc có thiệt; cũng là điều người ta tin, người ta kể mà không ai thấy tận mắt.
Dùng điện thoại mà kêu một người hay một chỗ nào đó để nói chuyện, hỏi han hay nhắn việc.
Người làm việc ở tổng đài điện thoại của một sở, một hãng, lo nghe máy và nối dây cho người gọi.