證
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ngôn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ言
Số nét19 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết49 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 登 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 登 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 證 (18)

Xem tất cả từ điển
chứng cớdanh từ

Điều hay vật đưa ra để chứng tỏ một việc là có thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
chứng tỏđộng từ

Làm cho một điều hiện ra rõ, hoặc là cái dấu cho thấy điều đó là thiệt.

Phương ngữ Nam Bộ
bảo chứngđộng từ

Lấy tiền bạc hay của cải có sẵn mà đứng sau làm bằng, để người ta tin rằng một tờ giấy, một lời hứa sẽ được trả đủ.

Tiếng Việt phổ thông
chứng chỉdanh từ

Tờ giấy do trường, sở làm hay nhà chức trách cấp cho một người, làm bằng cho một điều về người đó.

Tiếng Việt phổ thông
dẫn chứngđộng từ; danh từ

Đưa ra sách vở, sự việc có thiệt để làm bằng cớ cho điều mình nói; cũng là bằng cớ được đưa ra như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
đối chứngđộng từ

Đưa người biết chuyện hay bằng cớ ra trước mặt để so với lời đã nói, coi lời đó thiệt hay không.

Tiếng Việt phổ thông
bằng chứngdanh từ

Là cái đưa ra để chứng một điều, cùng nghĩa với bằng cớ, và trong kho văn Nam Bộ cả hai lối đều dùng nên đây là một cặp thay nhau được.

Tiếng Việt phổ thông
biến chứngdanh từ; động từ

Bịnh mới sanh thêm ra từ một bịnh đang có mà chưa dứt; cũng nói bịnh trở sang một thứ bịnh khác nặng hơn.

Tiếng Việt phổ thông
chứng bệnhdanh từ

Một thứ đau yếu trong người, có tên gọi hay có dấu hiệu riêng để nhận ra.

Tiếng Việt phổ thông
chứng bịnhdanh từ

Dạng cũ và Nam Bộ của chứng bệnh (症病): căn bệnh, tình trạng đau ốm của một người (hỏi thăm chứng bịnh, mắc chứng bịnh); văn chương còn ví nỗi buồn, thói tình cảm gây khổ như một chứng bịnh.

Phương ngữ Nam Bộ
chứng giámđộng từ

Nói về trời, thần thánh, ông bà hay người bề trên: soi thấy và nhận cho một tấm lòng, một việc làm là thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
chứng kiếnđộng từ

Có mặt mà thấy tận mắt, và cái có mặt đó có khi được mời, có khi bị né.

Tiếng Việt phổ thông
chứng minhđộng từ; danh từ

Là làm cho sáng ra một điều bằng chứng cớ, và nó còn ghép thành giấy chứng minh, tức là tờ giấy làm bằng.

Tiếng Việt phổ thông
chứng nhậnđộng từ

Người có quyền hay rành việc nhận rằng một điều là đúng, là có thiệt, thường bằng giấy có ký tên.

Tiếng Việt phổ thông
chứng tíchdanh từ

Dấu vết hay sự việc còn lại, đem ra làm bằng cho một điều mình nói là có thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
minh chứngđộng từ, danh từ

Minh chứng là làm sáng tỏ, chứng tỏ một điều bằng giấy tờ hay dữ kiện rõ ràng; cũng là chính bằng chứng rõ ràng đó.

Phương ngữ Nam Bộ
triệu chứngdanh từ

Dấu hiệu lộ ra cho biết trong người đang có bịnh; rộng ra là dấu cho thấy một chuyện đang có hay sắp tới.

Tiếng Việt phổ thông
mang chứng bịnhđộng từ

Mắc phải và chịu một chứng bịnh trong người, thường là bịnh lâu ngày; cũng nói một tật, một thói trong lòng như một thứ bịnh.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 證 (31 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng