Âm: ngôn
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 登 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 登 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 證 (18)
Điều hay vật đưa ra để chứng tỏ một việc là có thiệt.
Làm cho một điều hiện ra rõ, hoặc là cái dấu cho thấy điều đó là thiệt.
Lấy tiền bạc hay của cải có sẵn mà đứng sau làm bằng, để người ta tin rằng một tờ giấy, một lời hứa sẽ được trả đủ.
Tờ giấy do trường, sở làm hay nhà chức trách cấp cho một người, làm bằng cho một điều về người đó.
Đưa ra sách vở, sự việc có thiệt để làm bằng cớ cho điều mình nói; cũng là bằng cớ được đưa ra như vậy.
Đưa người biết chuyện hay bằng cớ ra trước mặt để so với lời đã nói, coi lời đó thiệt hay không.
Là cái đưa ra để chứng một điều, cùng nghĩa với bằng cớ, và trong kho văn Nam Bộ cả hai lối đều dùng nên đây là một cặp thay nhau được.
Bịnh mới sanh thêm ra từ một bịnh đang có mà chưa dứt; cũng nói bịnh trở sang một thứ bịnh khác nặng hơn.
Một thứ đau yếu trong người, có tên gọi hay có dấu hiệu riêng để nhận ra.
Dạng cũ và Nam Bộ của chứng bệnh (症病): căn bệnh, tình trạng đau ốm của một người (hỏi thăm chứng bịnh, mắc chứng bịnh); văn chương còn ví nỗi buồn, thói tình cảm gây khổ như một chứng bịnh.
Nói về trời, thần thánh, ông bà hay người bề trên: soi thấy và nhận cho một tấm lòng, một việc làm là thiệt.
Có mặt mà thấy tận mắt, và cái có mặt đó có khi được mời, có khi bị né.
Là làm cho sáng ra một điều bằng chứng cớ, và nó còn ghép thành giấy chứng minh, tức là tờ giấy làm bằng.
Người có quyền hay rành việc nhận rằng một điều là đúng, là có thiệt, thường bằng giấy có ký tên.
Dấu vết hay sự việc còn lại, đem ra làm bằng cho một điều mình nói là có thiệt.
Minh chứng là làm sáng tỏ, chứng tỏ một điều bằng giấy tờ hay dữ kiện rõ ràng; cũng là chính bằng chứng rõ ràng đó.
Dấu hiệu lộ ra cho biết trong người đang có bịnh; rộng ra là dấu cho thấy một chuyện đang có hay sắp tới.
Mắc phải và chịu một chứng bịnh trong người, thường là bịnh lâu ngày; cũng nói một tật, một thói trong lòng như một thứ bịnh.