Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết32 từ

Nghĩa chữ

Chữ 察 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 察 (15)

Xem tất cả từ điển
dò xétđộng từ

Lặng lẽ tìm cho ra điều người ta giấu, bằng cách coi và hỏi khéo.

Phương ngữ Nam Bộ
mưu sátđộng từ (từ pháp lý)

`Mưu sát` là tìm cách, lập kế hoặc sắp đặt việc giết một người (`plot to kill`, `plan a killing`; trong một số văn cảnh pháp lý có thể gần `attempted murder` nhưng không mặc nhiên đồng nhứt). Từ thường gặp trong sử liệu, truyện trinh thám và văn bản pháp luật cũ; phạm vi tội danh hiện hành phải theo đúng luật của quốc gia và thời điểm được nói tới. Cần tách ý định, việc chuẩn bị, hành vi đã thực hiện, hậu quả, lời cáo buộc và phán quyết: riêng chữ `mưu sát` không chứng minh kế hoạch có thiệt, đã bắt đầu thực hiện, có người chết hay người bị nêu đã có tội. Không dùng từ cho lời nói nóng giận, tai nạn hoặc hành vi gây nguy hiểm nếu chưa có căn cứ về ý định giết người. Trong bản tin nên viết `bị cáo buộc mưu sát` khi vụ việc chưa được xét xử. Từ dùng toàn quốc, không có nghĩa Nam Bộ riêng. Tab ghi `謀殺` theo nguồn định vị trực tiếp; định nghĩa từ vựng không thay thế tư vấn hay kết luận pháp lý.

Phương ngữ Nam Bộ
sát bêngiới từ

Kề một bên tới không còn khoảng cách, dính vô một bên.

Phương ngữ Nam Bộ
suy xétđộng từ

Nghĩ kỹ, cân nhắc trước sau để hiểu cho ra lẽ hay để quyết định cho đúng.

Phương ngữ Nam Bộ
tra xétđộng từ

Xem xét lại cho ra lẽ, hỏi cho ra sự thiệt.

Phương ngữ Nam Bộ
xem xétđộng từ

Coi cho kỹ rồi cân nhắc, không phải coi qua cho biết.

Tiếng Việt phổ thông
xét coicụm động từ

Suy nghĩ, xem xét cho kỹ để biết một điều có đúng, có phải hay không, hay tại sao nó như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
xét nétđộng từ

Để ý dò xét kỹ từng chút về người khác, thường với ý nghi ngờ hay bắt lỗi.

Phương ngữ Nam Bộ
cảnh sátdanh từ

Người giữ trật tự trong thành phố, và cái sở của họ.

Tiếng Việt phổ thông
lục soátđộng từ

Tìm kiếm kỹ khắp một chỗ, lật từng thứ ra xem, thường để tìm người, đồ vật hay chứng cớ.

Phương ngữ Nam Bộ
nhận xétđộng từ; danh từ

Ngó cho ra một điều rồi nói điều đó ra, và cái điều đã nói ra.

Phương ngữ Nam Bộ
quan sátđộng từ

Là coi cho kỹ để biết, nên nó khác coi trơn ở chỗ coi là thấy, còn quan sát là coi có chủ ý mà rút ra điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
sát nhơndanh từ

Dạng cũ và Nam Bộ của sát nhân (殺人): tội, vụ giết người trong lời tòa án, pháp luật (tội sát nhơn, vụ sát nhơn); và người bị gọi là kẻ giết người (kẻ sát nhơn).

Phương ngữ Nam Bộ
xét đoánđộng từ

Xem xét rồi đưa ra nhận định về người hay việc; cũng dùng như danh từ chỉ sự nhận định đó.

Tiếng Việt phổ thông
sát bên cạnhcụm giới từ

Ở ngay kề bên, gần tới mức gần như đụng nhau, không chừa khoảng trống ở giữa.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 察 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng