Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ 檢 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 檢 (12)

Xem tất cả từ điển
mò kiếmđộng từ

Là kiếm bằng tay chớ không bằng mắt, vì tối hoặc vì món đồ khuất, nên nó luôn hàm rằng người ta không thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
kiểm lâmdanh từ

Việc coi giữ rừng của nhà nước, giữ không cho người ta đốn cây, phá rừng trái phép; cũng chỉ người làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
kiểm trađộng từ; danh từ

Xét lại, đếm lại cho biết rõ số lượng hay tình trạng; nhứt là đếm dân số của một vùng.

Tiếng Việt phổ thông
tìm kiếmđộng từ

Tìm cho ra, và cái tìm nầy có công sức và có thời gian ở trong.

Tiếng Việt phổ thông
hạnh kiểmdanh từ

Cách cư xử, nết na của một người, nhứt là về đạo đức và sự đứng đắn.

Tiếng Việt phổ thông
kiểm điểmđộng từ

Đếm lại, coi lại từng người, từng món cho biết đủ hay thiếu, còn hay mất; cũng là ngồi xét lại từng việc đã qua.

Tiếng Việt phổ thông
kiếm hiệpdanh từ

Loại truyện kể về những hiệp khách giỏi võ, mang kiếm đi khắp nơi trừ gian cứu người.

Phương ngữ Nam Bộ
kiểm duyệtđộng từ

Đọc, xét kỹ một bài viết, một lá thơ trước khi cho đi hay cho in, để coi có chỗ nào phải bỏ.

Tiếng Việt phổ thông
kiếm kháchdanh từ

Người giỏi dùng gươm, loại nhân vật thường gặp trong truyện võ hiệp.

Tiếng Việt phổ thông
kiếm chuyệnđộng từ

Tìm ra một chuyện để nói, hoặc tìm ra một cớ để gây, tùy câu mà hiểu.

Phương ngữ Nam Bộ
kiếm chuyện nóicụm động từ

Tìm ra chuyện gì đó để nói với người ta, cho có câu chuyện, cho người kia vui hay khuây khỏa.

Phương ngữ Nam Bộ
kiếm lời khuyên giảiđộng từ

Tìm lời lẽ để an ủi, khuyên lơn một người đang buồn, đang giận cho họ nguôi ngoai.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 檢 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng