Nghĩa chữ
Chữ 檢 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 檢 (12)
Là kiếm bằng tay chớ không bằng mắt, vì tối hoặc vì món đồ khuất, nên nó luôn hàm rằng người ta không thấy.
Việc coi giữ rừng của nhà nước, giữ không cho người ta đốn cây, phá rừng trái phép; cũng chỉ người làm việc đó.
Xét lại, đếm lại cho biết rõ số lượng hay tình trạng; nhứt là đếm dân số của một vùng.
Tìm cho ra, và cái tìm nầy có công sức và có thời gian ở trong.
Cách cư xử, nết na của một người, nhứt là về đạo đức và sự đứng đắn.
Đếm lại, coi lại từng người, từng món cho biết đủ hay thiếu, còn hay mất; cũng là ngồi xét lại từng việc đã qua.
Loại truyện kể về những hiệp khách giỏi võ, mang kiếm đi khắp nơi trừ gian cứu người.
Đọc, xét kỹ một bài viết, một lá thơ trước khi cho đi hay cho in, để coi có chỗ nào phải bỏ.
Người giỏi dùng gươm, loại nhân vật thường gặp trong truyện võ hiệp.
Tìm ra một chuyện để nói, hoặc tìm ra một cớ để gây, tùy câu mà hiểu.
Tìm ra chuyện gì đó để nói với người ta, cho có câu chuyện, cho người kia vui hay khuây khỏa.
Tìm lời lẽ để an ủi, khuyên lơn một người đang buồn, đang giận cho họ nguôi ngoai.