Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Có nhiều ánh sáng, coi thông thoáng, nói về mặt người thì tươi tỉnh dễ coi; nghĩa bóng là trí óc, lời văn minh mẫn rõ ràng, hay tương lai có nhiều hứa hẹn tốt.

Tiếng Anh: Full of light and open to look at, of a face bright and pleasant; figuratively, clear of mind or of writing, or of the future, promising.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
sáng sủa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Có nhiều ánh sáng, coi thông thoáng, nói về mặt người thì tươi tỉnh dễ coi; nghĩa bóng là trí óc, lời văn minh mẫn rõ ràng, hay tương lai có nhiều hứa hẹn tốt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

3 nét nghĩa
1nhiều ánh sáng; nói về mặt người thì tươi tỉnh dễ coiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Trong kho văn nói về nhà thì cái sáng sủa đó do mở cửa, đốt đèn mà có: cửa mở sáng sủa, nhờ cây đèn để trên bàn nên trong nhà coi sáng sủa. Nói về trời thì là trời trong: dưới bầu trời sáng sủa. Nói về người thì nó tả cái mặt, và hay đứng kế một chữ nói về tướng: mặt mày sáng sủa bộ tướng bảnh trai, người con trai sáng sủa nhứt trong đám.

🇬🇧 In the corpus, said of a house, the brightness comes from an open door or a lit lamp. Said of the sky it means clear. Said of a person it describes the face, and commonly stands next to a word about looks, a handsome figure, the brightest looking young man of the lot.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Trong nhà quét tước sạch sẽ, cửa mở sáng sủa song vắng tanh chẳng thấy ai hết.

The house was swept clean and the doors open and light, yet it was deserted and nobody was to be seen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Nhờ có cây đèn tạ đăng đốt để trên bàn ở giữa nhà, nên trong nhà coi sáng sủa.

Thanks to the lamp burning on the table in the middle of the house, the room looked light.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Mấy vồng khoai phủ xanh mướt, đọt non khoe tươi dưới bầu trời sáng sủa.

The sweet potato beds were covered in green, the young shoots showing fresh under a bright sky.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Thìn là anh ruột của Ngọ, người con trai sáng sủa nhứt trong đám nông dân ở đây.

Thin was Ngo's elder brother, the brightest looking young man among the farmers here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Người ấy vừa đi vừa ngó hoa kiểng hai bên, bộ hân hoan, mặt sáng sủa.

The man walked looking at the flowers and ornamental plants on either side, his bearing glad, his face bright.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Phúc thấy người ấy còn trai, mặt mày sáng sủa, bộ tướng bảnh trai, mặc một bộ đồ nỉ xám rất đẹp.

Phuc saw the man was young still, his face bright, his figure handsome, dressed in a very fine grey flannel suit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu
2nghĩa bóng: trí óc minh mẫn, lời văn rõ ràng dễ hiểuhọc hành[thường]
B1

🇻🇳 Nghĩa bóng: nói về cái trí thì là minh mẫn, hiểu mau, học mau thuộc; nói về lời văn thì là rõ ràng, mạch lạc, đọc là hiểu, trái với tối nghĩa. Kho văn nói trí sáng sủa hơn, trí não sáng sủa ra, học sinh cốt viết sao cho được sáng sủa.

🇬🇧 Figuratively, of the mind it means clear and quick, apt to learn; of writing it means plain and orderly, understood at a reading, the opposite of obscure. The corpus speaks of a clearer mind, of a head cleared by work, of pupils trying above all to write clearly.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Thằng Hồi trí sáng sủa hơn mà học cũng cần cố hơn, nên mới vừa hai tháng thì nó đã thuộc hết vần ngược và khởi sự tập đọc.

The boy Hoi had the clearer mind and worked harder too, so that in barely two months he knew all his reversed syllables and began learning to read.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Sống ngoài trời, sống cần lao, nhọc mệt thể chất sẽ giúp trí não sáng sủa ra.

To live out of doors and to labour, to tire the body, will help clear the mind.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Vì thường thường, nhà văn hành văn rất phóng túng, nhiều khi rất cầu kỳ tối nghĩa, mà học sinh thì cốt viết sao cho được sáng sủa, đúng văn phạm là khá rồi.

For as a rule a writer writes very freely and is often most elaborate and obscure, whereas a pupil need only write clearly and grammatically to do well enough.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
3nghĩa bóng: tương lai có nhiều hứa hẹn tốtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nghĩa bóng: nói về cái tương lai của một người hay một nghề thì là có nhiều hứa hẹn tốt, coi ra khá giả, êm đẹp, không có gì u ám. Kho văn dùng trong cụm tương lai sáng sủa.

🇬🇧 Figuratively, said of the future of a person or of a trade, it means full of good promise, likely to be prosperous and untroubled. The corpus uses it in the phrase for a bright future.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Theo báo cáo thì ở Cần Thơ việc kiện thưa đất đai xảy ra quá nhiều chứng tỏ người dân thấy tương lai sáng sủa của nghề nông.

According to the reports, lawsuits over land in Can Tho were so many that they showed the people saw a bright future in farming.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong nhà quét tước sạch sẽ, cửa mở sáng sủa song vắng tanh chẳng thấy ai hết.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 10
“Nhờ có cây đèn tạ đăng đốt để trên bàn ở giữa nhà, nên trong nhà coi sáng sủa.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 10
“Cô mở bét cửa sổ cho sáng sủa, rồi mới ngồi ngay cô Hòa, mở phong thơ ra đọc.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 12
“Sống ngoài trời, sống cần lao, nhọc mệt thể chất sẽ giúp trí não sáng sủa ra.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 6
“Thìn là anh ruột của Ngọ, người con trai sáng sủa nhứt trong đám nông dân ở đây.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt
“Anh chàng nầy hơi quê, nhưng mặt mày khá sáng sủa và nhứt là rất láu lỉnh.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 30
“Mấy vồng khoai phủ xanh mướt, đọt non khoe tươi dưới bầu trời sáng sủa.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
“Người ấy vừa đi vừa ngó hoa kiểng hai bên, bộ hân hoan, mặt sáng sủa.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 2