Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Làm ra một tác phẩm mới, chưa từng có trước đó.

Tiếng Anh: To make a new work, one that did not exist before.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
sáng tác(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Làm ra một tác phẩm mới, chưa từng có trước đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1làm ra một tác phẩm mới chưa từng cóđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Sáng là mở ra cái mới, tác là làm. Trong kho văn Nam Bộ nó nhận nhiều thứ bổ ngữ: sáng tác một bức tranh, một bài thơ, một bản nhạc, một tiểu thuyết, và cả một câu hỏi khó. Đứng một mình thì nó là cái nghề: học sáng tác, chàng sáng tác kinh hồn, sáng tác mạnh thêm. Nó cũng đem ra đối với chữ mô phỏng, và câu ấy đáng nhớ: lắm khi mô phỏng lại đánh dấu một sự thành công, là sáng tác.

🇬🇧 The elements mean to open something new and to make. In the Southern corpus it takes a wide range of objects, a picture, a poem, a piece of music, a novel, even a hard question. Standing alone it names the trade itself, a thing to be learned or done furiously. It is also set against imitation, in a sentence worth keeping: often enough an imitation marks a success, which is composition.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hôm nay em sáng tác được một bức tranh và đó là bức tranh đầu mà đáng kể của em.

Today I composed a picture, and it is the first picture of mine worth mentioning.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Xin hẹn chiều nay ra bãi biển, sẽ hiến cho các chị một bài thơ mới sáng tác.

Let us meet this afternoon out at the beach, and I shall offer you ladies a newly composed poem.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Họ gặp nhau đã sáu lần rồi, mà cô bạn, xem chừng, không vội học sáng tác cho lắm.

They had met six times already, and the girl, it seemed, was in no great hurry to learn composition.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Rất tiếc là bài vè ấy mới sáng tác lúc sau nên giá trị về sử liệu còn quá kém cỏi.

It is a pity that the folk verse was composed only afterwards, so its value as historical evidence is too slight.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Biển đồng ý với bạn, và thế là cả hai người mở một chiến dịch sáng tác về đời nàng.

Bien agreed with his friend, and so the two of them opened a campaign of composition about her life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Lắm khi, ông kỳ lão nêu câu hỏi khó, mới sáng tác, chưa ai từng nghe.

Many a time the village elder would put a hard question, newly composed, that nobody had ever heard.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Nhưng lắm khi mô phỏng lại đánh dấu một sự thành công, là sáng tác.

But often enough an imitation marks a success, which is composition.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Và như vậy, cái vụ tên người yêu anh chàng do cơ nói cũng là “sáng tác” của anh chàng nữa.

And so the business of his sweetheart's name given by the planchette was also a composition of his.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Cứ để cho thằng Đan nó chinh phục con Hoàng cho nó nếm mùi yêu đương mà sáng tác mạnh thêm.

Just let Dan win Hoang for himself so that he may taste love and compose all the harder.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Các Bộ biên tập đều cố gắng tìm sáng kiến, cố gắng sáng tác để đem vinh dự về cho lớp mình.

Every editorial board strove for ideas and strove to compose, so as to bring honour to its own form.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hôm nay em sáng tác được một bức tranh và đó là bức tranh đầu mà đáng kể của em.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
Xin hẹn chiều nay ra bãi biển, sẽ hiến cho các chị một bài thơ mới sáng tác.
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 3
Họ gặp nhau đã sáu lần rồi, mà cô bạn, xem chừng, không vội học sáng tác cho lắm.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Lầu 3 Phòng 7
Rất tiếc là bài vè ấy mới sáng tác lúc sau nên giá trị về sử liệu còn quá kém cỏi.
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Nhận Xét Về Ca Dao Hậu Giang
Biển đồng ý với bạn, và thế là cả hai người mở một chiến dịch sáng tác về đời nàng.
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Bên kia sự thật
Lắm khi, ông kỳ lão nêu câu hỏi khó, mới sáng tác, chưa ai từng nghe.
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Xây Chầu
Nhưng lắm khi mô phỏng lại đánh dấu một sự thành công, là sáng tác.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
Và như vậy, cái vụ tên người yêu anh chàng do cơ nói cũng là “sáng tác” của anh chàng nữa.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét