Trở lại từ điển

sáng quắc

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Sáng rực, sáng chói; hay nói về đôi mắt tinh anh, cương quyết.

Tiếng Anh: Blazing bright and glaring; often of piercing, determined eyes.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
sáng quắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Sáng rực, sáng chói; hay nói về đôi mắt tinh anh, cương quyết.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1sáng rựcđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Kho văn dùng nó nhiều nhất cho đôi mắt: đôi mắt sáng quắc, mắt sáng quắc như thôi miên, biểu lộ vẻ thông minh, cương quyết, có khi làm người khác chột dạ. Nó cũng tả ánh sáng mạnh của đèn, của trăng, của nắng rọi.

🇬🇧 The corpus uses it most for eyes: piercing eyes, eyes blazing as if to hypnotize, showing intelligence and resolve, sometimes enough to unsettle someone. It also describes strong light from a lamp, the moon, or the sun.

Cụm thường gặp:
đôi mắt sáng quắcsáng quắc nhưđèn sáng quắc
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nó thấy đôi mắt của cụ sáng quắc, mình mặc đạo bào màu lục, tay cầm cây phất trần.

He saw that the old man's eyes were blazing, that he wore a green Taoist robe and held a horsetail whisk.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Quân sư nhìn sang phía đầu thuyền, bắt gặp đôi mắt sáng quắc của tráng sĩ Tây Nhạn.

The strategist looked toward the bow and met the blazing eyes of the warrior Tay Nhan.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Tôi nhìn thấy vệt đèn pha sáng quắc của đầu máy xe lửa quét lia một khoảng bóng tối.

I saw the glaring headlight beam of the locomotive sweep across a stretch of darkness.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Đôi mắt chàng vẫn sáng quắc, gương mặt chàng vẫn rắn rỏi, ngang tàng.

His eyes were still blazing, his face still firm and proud.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Trước thềm gạch nắng rọi sáng quắc, ngoài rào cây bặt gió im lìm.

Before the brick steps the sun shone glaringly, and beyond the fence the trees stood silent without a breeze.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Cô Hai Phục nằm khóc một hồi rồi ngồi dậy vặn đèn lên sáng quắc.

Miss Hai Phuc lay crying for a while, then sat up and turned the lamp up bright.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Đôi mắt chàng sáng quắc, biểu lộ vẻ thông minh, cương quyết.

His eyes blazed, showing intelligence and resolve.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy

Mặt trăng đã mọc lên khỏi nóc nhà, dòm trên trời sáng quắc.

The moon had risen above the rooftop and shone brightly in the sky.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Tuy nhiên thầy ta vẫn nhanh nhẹn và có đôi mắt sáng quắc.

Still, he remained quick and had piercing eyes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Đôi mắt thiếu nữ sáng quắc làm cho hắn chột dạ.

The girl's blazing eyes unsettled him.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nó thấy đôi mắt của cụ sáng quắc, mình mặc đạo bào màu lục, tay cầm cây phất trần.”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, I. Lên tiên lần thứ nhất
“Quân sư nhìn sang phía đầu thuyền, bắt gặp đôi mắt sáng quắc của tráng sĩ Tây Nhạn.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, Đoạn kết
“Tôi nhìn thấy vệt đèn pha sáng quắc của đầu máy xe lửa quét lia một khoảng bóng tối.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 5
“Đôi mắt chàng vẫn sáng quắc, gương mặt chàng vẫn rắn rỏi, ngang tàng.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 8
“Trước thềm gạch nắng rọi sáng quắc, ngoài rào cây bặt gió im lìm.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 8
“Cô Hai Phục nằm khóc một hồi rồi ngồi dậy vặn đèn lên sáng quắc.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 16
“Đôi mắt chàng sáng quắc, biểu lộ vẻ thông minh, cương quyết.”
Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy, Chương 1
“Mặt trăng đã mọc lên khỏi nóc nhà, dòm trên trời sáng quắc.”
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 13