Trở lại từ điển

sạch trơn

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Sạch tới không còn sót chút gì; cũng nói khi đồ đạc, tiền bạc bị lấy hay xài hết sạch.

Tiếng Anh: Spotless, with nothing left behind; also said when belongings or money are taken or used up completely.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
sạch trơn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Sạch tới không còn sót chút gì; cũng nói khi đồ đạc, tiền bạc bị lấy hay xài hết sạch.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1sạch trụiđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Kho văn Nam Bộ dùng nó theo hai hướng. Một là sạch sẽ tinh tươm: tắm gội sạch trơn, nhà cửa sạch trơn, râu cạo sạch trơn, nền trời sạch trơn. Hai là mất hết không còn gì: ăn trộm lấy sạch trơn, tiền bạc sạch trơn, lúa cũng sạch trơn, ăn sạch trơn dĩa.

🇬🇧 Southern writing uses it in two directions. One is spotlessly clean: children scrubbed clean, a tidy house, a clean shaven face, a clear sky. The other is completely gone: thieves taking everything, money all spent, the rice all used up, a plate licked clean.

Cụm thường gặp:
lấy sạch trơntiền bạc sạch trơncạo sạch trơn
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nền trời sạch trơn và tự nhiên, bóng mát dưới nầy đậm đen lại vì nắng nhiều.

The sky was perfectly clear and natural, and the shade down here grew darker from so much sun.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Bây giờ trong nhà bạc tiền đã hết, mà lúa cũng sạch trơn, tôi biết làm sao.

Now the money in the house is gone and the rice is all used up too, what am I to do.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Nàng về tới Sài Gòn ở đậu nhà người ta, bị ăn trộm lấy sạch trơn áo quần vàng bạc.

When she got to Saigon she lodged at someone's house and thieves took every last bit of her clothes, gold and silver.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Ông nghĩ coi; tới chừng nó tính đưa con vợ nó ra đốc tưa thì trong nhà tiền bạc sạch trơn rồi.

Just think: by the time he planned to take his wife to the doctor, every cent in the house was gone.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Chị ta phụ tắm gội kỳ mài cho hai đứa nhỏ sạch trơn rồi lại giành bận áo quần cho chúng nó nữa.

She helped bathe and scrub the two children clean, and then insisted on dressing them too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Chúng nó có sáu đứa, vậy mà một con gà giội mỡ to tướng, loại gà ngoại quốc ấy, chúng nó quất có mấy đũa là sạch trơn dĩa.

There were six of them, yet one huge fried chicken, the foreign breed, took them just a few swipes of the chopsticks to clean the plate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Sạch trơn, để vô rồi thầy coi.

All clean, put it in and have a look, sir.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số

Thường bữa Giáp Hải phải đi học với ông đồ gần đấy, khi trở về thì thấy nhà cửa ngăn nắp sạch trơn, lại có cả mâm cơm dọn sẵn.

Every day Giap Hai had to go study with a nearby teacher, and when he came home he found the house neat and spotless, with a tray of food set out.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Ông mặc đồ âu phục bằng tussor, mới ủi thẳng thớm, cổ thắt noeud đen, chơn mang giày da láng, tóc chảy láng mướt, râu cạo sạch trơn.

He wore a freshly pressed tussore suit, a black bow tie, shiny leather shoes, his hair slick and glossy, his beard shaved clean.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Thằng Mộc loay hoay với ly xu-xoa thế nào mà cả ly lẫn muỗng lựu rơi xuống đất, hột lựu vừa đổ ra thì một con chó con chạy đến liếm sạch trơn.

Somehow Moc fumbled with his glass of grass jelly so that the glass and spoon fell to the ground, and as soon as the pomegranate seeds spilled out, a puppy ran over and licked them all up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nền trời sạch trơn và tự nhiên, bóng mát dưới nầy đậm đen lại vì nắng nhiều.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 4
“Bây giờ trong nhà bạc tiền đã hết, mà lúa cũng sạch trơn, tôi biết làm sao.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 8
“Nàng về tới Sài Gòn ở đậu nhà người ta, bị ăn trộm lấy sạch trơn áo quần vàng bạc.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 14
“Ông nghĩ coi; tới chừng nó tính đưa con vợ nó ra đốc tưa thì trong nhà tiền bạc sạch trơn rồi.”
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần I
“Chị ta phụ tắm gội kỳ mài cho hai đứa nhỏ sạch trơn rồi lại giành bận áo quần cho chúng nó nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
“Chúng nó có sáu đứa, vậy mà một con gà giội mỡ to tướng, loại gà ngoại quốc ấy, chúng nó quất có mấy đũa là sạch trơn dĩa.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Người khách viễn phương
“Sạch trơn, để vô rồi thầy coi.”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số, Chương 3
“Thường bữa Giáp Hải phải đi học với ông đồ gần đấy, khi trở về thì thấy nhà cửa ngăn nắp sạch trơn, lại có cả mâm cơm dọn sẵn.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Ông trạng lấy rùa