Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sàn” là gì?

Mặt bằng lót ván hay đúc sẵn để đi đứng, ngồi nằm (sàn nhà, sàn ván, nhà sàn, sàn xe, sàn tàu); ở Nam Bộ, sàn nước là chỗ lót ván sau nhà để rửa ráy; còn là sàn nhảy.

Tiếng Anh: A floor or platform of boards to walk, sit or lie on, as in a stilt house, a vehicle or a boat; in the South, san nuoc is the wooden washing platform behind the house; also a dance floor.

Cách đọc
sàn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sàn”:

3 nét nghĩa
1mặt lót ván để đi đứng, ngồi nằmnhà cửa[thường]
A2

🇻🇳 Mặt bằng lót ván hay đúc sẵn, cao khỏi đất, để người đi đứng, ngồi nằm hay để đồ: sàn nhà, sàn ván, sàn chòi, sàn xe, sàn tàu. Nhà sàn là nhà cất trên cột, sàn cao khỏi mặt đất hay mặt nước.

🇬🇧 A floor of boards or a raised platform for walking, sitting, lying or setting things on: the floor of a house, a hut, a vehicle or a boat. Nha san is a house built on stilts, its floor raised above ground or water.

Cụm thường gặp:
sàn nhàsàn vánnhà sànsàn xesàn tàu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sàncó / dùng / giữ + sànsàn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhà thầy Trung là nhà sàn ở mãi ngoài vàm lạch, chưa ai lấp, nên phải qua cầu.

Mr Trung's house was a stilt house far out at the mouth of the creek, which no one had filled in yet, so one had to cross a bridge.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Một bữa nọ, Tư Cầu cùng Thắm ngồi vắt vẻo trên sàn chòi cao nhìn trời nhìn đất.

One day Tu Cau and Tham sat perched on the floor of the tall hut, gazing at the sky and the land.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Sàn tàu khua động, có người dẫm chân lên tấm ván ngay trên cao, trên đầu hắn.

The deck rattled; someone was treading on the plank just above, over his head.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Lần này thằng bé nâng con trâu gọn trong lòng bàn tay, chạy lên sàn nhà như sợ sệt.

This time the boy held the buffalo neatly in his palm and ran up onto the floor of the house as if frightened.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nhà anh Mộc cất trên bãi bùn, kiểu nhà sàn nhưng có lầu bằng ván thông.

Moc's house was built on the mudflat, in the stilt house style but with an upper storey of pine boards.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Chú Nải vừa nói, vừa bứt đầu, bứt cổ, đạp rầm rầm trên sàn xe.

Uncle Nai talked while tearing at his hair and neck and stamping loudly on the floor of the bus.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
2sàn nước: chỗ lót ván sau nhà để rửa ráynhà cửa[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ: sàn nước là chỗ lót ván hay tre sau nhà, thường sát bờ sông, bờ rạch, để rửa chén, vo gạo, tắm giặt, múc nước.

🇬🇧 A Southern word: san nuoc is the platform of boards or bamboo behind the house, often at the river or canal edge, for washing dishes, rinsing rice, bathing and drawing water.

Cụm thường gặp:
sàn nướcbìa sàn nước
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sàncó / dùng / giữ + sànsàn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giây lâu bà trở lên, và vì phải đi ngang qua sàn nước ẩm-ướt nên guốc của bà ướt mèm.

A while later she came back up, and because she had to cross the damp washing platform, her clogs were soaked.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Tuy nói không dám, nàng vẫn bước ra bìa sàn nước, lại gần đầu thang.

Though she said she did not dare, she still stepped out to the edge of the washing platform, near the top of the steps.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Quét bếp rồi, nó thấy nước lớn đầy, nó bưng hết nồi ơ ra để trên sàn nước ngồi cạo lọ ở ngoài, chùi lau ở trong.

After sweeping the kitchen, seeing the tide was full, she carried all the pots and pans out to the washing platform and sat scraping the soot off the outside and wiping the inside clean.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ
3sàn nhảygiải trí[thường]
B1

🇻🇳 Mặt bằng trơn láng trong vũ trường để các cặp ra nhảy đầm; cũng gọi sàn nhảy.

🇬🇧 The smooth floor of a dance hall where couples go out to dance; also called san nhay.

Cụm thường gặp:
sàn nhảyra sàn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sàncó / dùng / giữ + sànsàn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trên sàn người ta đang nhảy một điệu TĂNG-GÔ, chỉ leo heo có mấy cặp, vì đêm nay là đêm đầu tuần.

On the floor people were dancing a tango, only a handful of couples, since tonight was the first night of the week.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Kia kìa, lấy cây chổi dưới sàn kia, lên mà quét đi”.”
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 5
“Anh nhảy lên sàn, vuốt mặt.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
“Anh gõ xuống sàn tàu ba tiếng.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 4
“Sơn tái mặt đi, thả rơi mình xuống sàn gỗ.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sàn”

“sàn” nghĩa là gì?

Mặt bằng lót ván hay đúc sẵn để đi đứng, ngồi nằm (sàn nhà, sàn ván, nhà sàn, sàn xe, sàn tàu); ở Nam Bộ, sàn nước là chỗ lót ván sau nhà để rửa ráy; còn là sàn nhảy.

“sàn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cha con nghĩa nặng của Hồ Biểu Chánh: “Kia kìa, lấy cây chổi dưới sàn kia, lên mà quét đi”.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.