Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To give birth, in the Southern spelling.

Tiếng Anh: Là đàn bà cho con ra đời, viết theo lối phát âm Nam Bộ, và cũng dùng cho con vật sanh con.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
sanh đẻ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To give birth, in the Southern spelling.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đàn bà cho con ra đờiđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đàn bà cho con ra đời. Đây là chính chữ phổ thông ghi theo giọng Nam Bộ. Cũng dùng cho con vật sanh con, và dùng nghĩa là sanh trưởng tại một chỗ, như nói sanh đẻ tại làng.

🇬🇧 For a woman to bring a child into the world, in the Southern spelling. It serves for animals too, and also means to be born and raised in a place.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Thỉnh thoảng vài người ở xóm này mua trâu, nhưng là trâu tơ, sanh đẻ tại làng.

Now and then a few in this hamlet bought buffalo, but young ones born in the village.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Lúc vợ sanh đẻ, không đi buôn bán được nữa, lại đau không đủ sữa cho con bú.

When his wife gave birth she could trade no longer, and being ill had not milk enough for the child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Người đàn bà đã sanh đẻ nhiều lần rồi, cái nây phải lớn nhưng không lớn kiểu đó.

A woman who has given birth many times must be fuller there, but not in that way.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Thí-dụ Tòa sẽ nhờ pháp-y khám thử xem chị có sanh đẻ lần nào chưa mà có con.

Suppose the court has a physician examine whether she has ever given birth and so has a child.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Chị sanh đẻ nơi đây, lớn lên ở đây, đã thuộc lòng từng gốc cây cọng cỏ vùng nầy.

She was born here and grew up here and knew by heart every tree and blade of this district.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Họ không chịu canh tác vì không hiểu sao, đàn bà trong làng lại không hề sanh đẻ.

They would not till the land because somehow the women of the village never gave birth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Vả lại, thật bất tiện cho chàng khi phải ở cạnh vợ lúc sắp sanh đẻ.

Besides, it was truly inconvenient for him to be beside his wife as she was about to give birth.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Con mới đưa một ngàn đồng bạc cậy giao giùm cho Cô Hưởng ăn xài chừng sanh đẻ con sẽ bao hết.

I have handed over a thousand for her keep, and when she gives birth I shall cover it all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Chai Canh-ki-na nầy vốn chàng mua cho vợ uống khi Cúc sanh đẻ.

This bottle of tonic he had bought for his wife to drink when she gave birth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Y sanh đẻ tại làng Phú-Tâm, quận Đại Ngãi, tỉnh Vĩnh-Bình.

He was born in that village, in that district, in that province.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Thỉnh thoảng vài người ở xóm này mua trâu, nhưng là trâu tơ, sanh đẻ tại làng.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
Lúc vợ sanh đẻ, không đi buôn bán được nữa, lại đau không đủ sữa cho con bú.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 5
Người đàn bà đã sanh đẻ nhiều lần rồi, cái nây phải lớn nhưng không lớn kiểu đó.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
Thí-dụ Tòa sẽ nhờ pháp-y khám thử xem chị có sanh đẻ lần nào chưa mà có con.
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 8
Chị sanh đẻ nơi đây, lớn lên ở đây, đã thuộc lòng từng gốc cây cọng cỏ vùng nầy.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Họ không chịu canh tác vì không hiểu sao, đàn bà trong làng lại không hề sanh đẻ.
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Mẹ tôi tái giá
Vả lại, thật bất tiện cho chàng khi phải ở cạnh vợ lúc sắp sanh đẻ.
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3
Con mới đưa một ngàn đồng bạc cậy giao giùm cho Cô Hưởng ăn xài chừng sanh đẻ con sẽ bao hết.
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 2