Nghĩa của “sanh sản” là gì?
Sinh ra thêm con cái, thêm cây con, làm cho giống loài nảy nở ra nhiều; cách nói Nam Bộ của sinh sản.
Tiếng Anh: To reproduce and multiply, producing offspring or new plants; the Southern form of sinh san.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sanh sản”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người Nam đọc sinh thành sanh, nên sinh sản thành sanh sản. Nghĩa là đẻ ra, mọc ra thêm cho giống loài đông lên. Trong kho văn cái sanh sản là tế bào, con mòng, con cá, bầy khỉ, đám lục bình; nó hay đi với nhanh, quá nhiều, vô số kể, nảy nở. Trong tiểu thuyết Hồ Biểu Chánh, sanh sản còn dùng cho người đàn bà sanh con, tức là sanh đẻ.
🇬🇧 Southern speakers pronounce the first syllable sanh, so sinh san becomes sanh san. It means to bear young or send out new growth so that a species becomes more numerous. In the corpus what reproduces is cells, gadflies, fish, a troop of monkeys, water hyacinth, and the word goes with fast, too many, countless and flourishing. In Ho Bieu Chanh's novels it also means a woman giving birth.
Thí dụ:
Tế bào của họ bắt đầu bớt sanh sản thêm và họ bắt đầu xuống dốc về mặt cơ thể.
Their cells begin to reproduce less, and their bodies begin to go downhill.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácVào đầu mùa mưa: mầm giống mòng ẩn đâu không rõ, bỗng sanh sản vô số kể.
At the start of the rainy season, the gadfly brood, hidden who knows where, suddenly multiplies beyond counting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNơi đó tha hồ cho thủy thảo, cho bèo mọc, cho cá bã trầu sanh sản.
There, water weeds and duckweed can grow freely and the ba trau fish can breed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióThế là khỉ sanh sản nảy nở quá nhiều.
And so the monkeys bred and multiplied far too much.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamDưới mương nhiều người thích bỏ vài giề lục bình, nhờ đó mà đất phù sa dễ bám vào, nhưng lục bình sanh sản quá nhanh, rốt cuộc lại trở thành tai họa.
Many people like to put a few clumps of water hyacinth in the ditch so that silt settles more easily, but the hyacinth multiplies too fast and ends up becoming a plague.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tế bào của họ bắt đầu bớt sanh sản thêm và họ bắt đầu xuống dốc về mặt cơ thể.”“Vào đầu mùa mưa: mầm giống mòng ẩn đâu không rõ, bỗng sanh sản vô số kể.”“Nơi đó tha hồ cho thủy thảo, cho bèo mọc, cho cá bã trầu sanh sản.”“Thế là khỉ sanh sản nảy nở quá nhiều.”“Dưới mương nhiều người thích bỏ vài giề lục bình, nhờ đó mà đất phù sa dễ bám vào, nhưng lục bình sanh sản quá nhanh, rốt cuộc lại trở thành tai họa.”Câu hỏi thường gặp về “sanh sản”
“sanh sản” nghĩa là gì?
Sinh ra thêm con cái, thêm cây con, làm cho giống loài nảy nở ra nhiều; cách nói Nam Bộ của sinh sản.
“sanh sản” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Tế bào của họ bắt đầu bớt sanh sản thêm và họ bắt đầu xuống dốc về mặt cơ thể.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “sanh sản” là gì?
“sanh sản” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 生 (sanh), 產 (sản). Lớp từ vựng: native.
“sanh sản” thuộc từ loại gì?
“sanh sản” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.