Exactly the same, alike down to every detail.
Tiếng Anh: Là giống nhau tới mức không tìm ra một nét khác, mạnh hơn tiếng giống vì nó chặn luôn cái chỗ có thể khác.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Exactly the same, alike down to every detail.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giống nhau tới mức không tìm ra một nét khác. Mạnh hơn tiếng giống, vì nó chặn luôn cái chỗ có thể khác. Thường đi với như, hoặc đứng một mình cuối câu.
🇬🇧 Alike to the point that no difference can be found. Stronger than a plain word for similar, since it shuts off the room for difference. It often pairs with a word for like.
Thí dụ:
Viết chữ thì họ viết y hệt như Tàu, nhưng đọc thì họ lại đọc y hệt như Mã Lai.
In writing they write exactly as the Chinese do, but in reading they read exactly as the Malays do.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamDấu riêng của con trâu Bướm y hệt: sừng cong, hai xoáy ở chân trước bên mặt.
The buffalo's own marks were exactly these: curved horns, two whorls on the right foreleg.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamĐây là Lan, Lan của mười tám năm về trước, y hệt như vậy, không khác nét nào cả.
Here was she, she of eighteen years ago, exactly so, not one feature altered.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngChú út tôi phải nhái y hệt họ và thay vì gọi Phu Nhân, chú nói là Phu Nhanh.
My youngest uncle had to mimic them exactly, and instead of the proper title said a twisted one.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròCả hai người đờn-bà đều giao y hệt như nhau: "Anh làm sao được đó thì làm".
Both women gave exactly the same charge: do whatever you are able to do.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoCũng thời hai bàn tay đó, y hệt như ngày nào, nhưng giờ trông lại khác hẳn.
The same two hands, exactly as in those days, yet now they looked wholly different.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoChắc chắn là một cảnh y hệt như vậy cũng đang diễn ra tại nhà chú rể hụt.
Surely a scene exactly like it was playing out at the house of the almost bridegroom.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcLực nhìn lại ánh nắng hôm nay và thấy cảnh vật ở đây y hệt như hôm chàng đuổi trộm.
He looked again at the day's light and found the place exactly as on the day he chased the thief.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTừ hồi sáng, mặc dầu nó bơi liên tiếp, cảnh vật chung quanh vẫn y hệt.
Since morning, though it swam without stopping, the surroundings were exactly the same.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauNửa tháng sau, một chuyện y hệt như thế lại xảy ra nơi căn nhà số 17.
Half a month later a thing exactly like it happened again at that same numbered house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Viết chữ thì họ viết y hệt như Tàu, nhưng đọc thì họ lại đọc y hệt như Mã Lai.”“Dấu riêng của con trâu Bướm y hệt: sừng cong, hai xoáy ở chân trước bên mặt.”“Đây là Lan, Lan của mười tám năm về trước, y hệt như vậy, không khác nét nào cả.”“Chú út tôi phải nhái y hệt họ và thay vì gọi Phu Nhân, chú nói là Phu Nhanh.”“Cả hai người đờn-bà đều giao y hệt như nhau: "Anh làm sao được đó thì làm".”“Cũng thời hai bàn tay đó, y hệt như ngày nào, nhưng giờ trông lại khác hẳn.”“Chắc chắn là một cảnh y hệt như vậy cũng đang diễn ra tại nhà chú rể hụt.”“Lực nhìn lại ánh nắng hôm nay và thấy cảnh vật ở đây y hệt như hôm chàng đuổi trộm.”