Đẹp mềm mại, duyên dáng và dễ thương.
Tiếng Anh: Graceful and lovely, soft and charming.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đẹp mềm mại, duyên dáng và dễ thương.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó nhiều nhứt cho nhan sắc và dáng điệu người con gái: thiếu nữ yêu kiều, nhan sắc yêu kiều thoát tục, dáng điệu yêu kiều thanh lịch. Nó hay đi cặp với diễm lệ và thanh lịch. Kho văn cũng dùng nó cho hoa và lời ca, như hoa nào cũng yêu kiều diễm lệ.
🇬🇧 The corpus uses it most for a young woman's beauty and bearing: a lovely girl, an ethereal beauty, a graceful, elegant manner. It often pairs with radiant and refined. The corpus also uses it for flowers and songs, as in every flower lovely and radiant.
Thí dụ:
Lần đầu tiên, Hoàng tử được trông thấy một nhan sắc yêu kiều thoát tục.
For the first time, the prince beheld an ethereal, graceful beauty.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaTrước sân trên cửa, dựa lộ, bên hồ, chỗ nào cũng thấy hoa, mà hoa nào cũng yêu kiều diễm lệ.
In the yard, over the door, by the road, beside the pond, flowers everywhere, each lovely and radiant.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnNgười đàn bà ấy dong dải cao, dáng điệu rất yêu kiều thanh lịch.
The woman was tall and slender, her bearing very graceful and refined.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaĐất Sài-Gòn có ít lắm là hai trăm thiếu nữ yêu kiều bằng Ái Mỹ.
Sai Gon has at least two hundred girls as lovely as Ai My.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNgay từ lúc vào, Thái để ý đến một thiếu nữ trong bộ y phục Trung Hoa lộ ra một vẻ yêu kiều diễm lệ.
From the moment he entered, Thai noticed a young woman in Chinese dress with a graceful, radiant air.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyLời ca yêu kiều trong gió, quyện một nỗi buồn man mác.
The lovely song in the wind was laced with a faint melancholy.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuCòn đâu hình dáng của thiếu nữ yêu kiều mà chú đem lòng thương mến từ khi gặp nhau lần đầu tiên tại rạch Ông Rầy.
Gone was the graceful girl he had loved since they first met at Ong Ray creek.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTôi từ bỏ những ý nghĩ lẩm cẩm về bọn hàng quà để dán mắt vào những bóng dáng yêu kiều đang lách qua khung cửa trường.
I gave up my silly thoughts about the snack sellers to fix my eyes on the lovely figures slipping through the school gate.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngVũ cảm thấy có cái gì rung chuyển ở tâm hồn, những hình ảnh trong câu chuyện hiện ra trước mắt chàng, yêu kiều và linh hoạt.
Vu felt something stir in his soul, the images of the story appearing before his eyes, graceful and lively.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcMặt mày nàng cũng khá yêu kiều.
Her face was rather lovely too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lần đầu tiên, Hoàng tử được trông thấy một nhan sắc yêu kiều thoát tục.”“Trước sân trên cửa, dựa lộ, bên hồ, chỗ nào cũng thấy hoa, mà hoa nào cũng yêu kiều diễm lệ.”“Người đàn bà ấy dong dải cao, dáng điệu rất yêu kiều thanh lịch.”“Đất Sài-Gòn có ít lắm là hai trăm thiếu nữ yêu kiều bằng Ái Mỹ.”“Ngay từ lúc vào, Thái để ý đến một thiếu nữ trong bộ y phục Trung Hoa lộ ra một vẻ yêu kiều diễm lệ.”“Lời ca yêu kiều trong gió, quyện một nỗi buồn man mác.”“Còn đâu hình dáng của thiếu nữ yêu kiều mà chú đem lòng thương mến từ khi gặp nhau lần đầu tiên tại rạch Ông Rầy.”“Tôi từ bỏ những ý nghĩ lẩm cẩm về bọn hàng quà để dán mắt vào những bóng dáng yêu kiều đang lách qua khung cửa trường.”