Núp kín một nơi để khỏi bị thấy, bị bắt hay để được yên thân.
Tiếng Anh: To hide away somewhere so as not to be seen or caught, or to find refuge.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Núp kín một nơi để khỏi bị thấy, bị bắt hay để được yên thân.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó cho người trốn ở chỗ kín: ẩn náu trong hang đá, chỗ hai người đang ẩn náu, đêm nay họ sẽ ẩn náu nơi đâu. Nó hay đi với nơi, như nơi ẩn náu cuối cùng, nơi ẩn náu tốt. Theo nghĩa bóng, nhà hay tiệm sách có thể là nơi ẩn náu của tâm hồn khi gặp sóng gió.
🇬🇧 The corpus uses it for people hiding in secret places: hiding in a cave, the spot where the two were hiding, where will they shelter tonight. It often goes with place, as in the last refuge or a good hiding place. Figuratively, a home or a bookshop can be a refuge for the soul in stormy times.
Thí dụ:
Hiệu bán sách có thể là nơi ẩn náu cuối cùng của nhân nghĩa, của tình người.
A bookshop may be the last refuge of humanity and kindness.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyĐể rồi chàng tự cười mình, cười những tàng tích lãng mạn còn ẩn náu ở tâm hồn mình.
Then he laughed at himself, laughing at the romantic traces still hiding in his soul.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmNghe đâu ông chủ Tân đặt giải thưởng năm trăm đồng cho ai điểm chỉ nơi nên Hi ẩn náu.
They say Mr Tan set a reward of five hundred dollars for anyone who pointed out where Hi was hiding.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTao chắc chỗ đó ăn tuốt vô đồng sâu và phía đó vắng hoe nên tụi mình có thể ẩn náu được.
I'm sure that spot runs deep into the fields and that side is deserted, so we can hide there.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuBọn Tàu Ô chạy nghe thình thịch vượt qua chỗ hai người đang ẩn náu.
The Chinese pirates thudded past the spot where the two were hiding.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiCuối cùng Tơ đợi trời tối trốn ra khỏi nhà, rồi lạc vào rừng sâu ẩn náu trong một cái hang đá.
In the end To waited for dark to slip out of the house, then wandered into the deep forest and hid in a rock cave.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủChúng tôi ái ngại nhìn theo gia đình tội nghiệp ấy, băn khoăn không biết đêm nay họ sẽ ẩn náu nơi đâu.
We watched that poor family go with pity, wondering where they would find shelter tonight.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNếu không xong, xứ nầy còn nhiều nơi để ta ẩn náu.
If it doesn't work out, there are still many places in this land for us to hide.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònĐó là nơi ẩn náu tuyệt diệu khi ta thất vận.
That is a wonderful refuge when luck turns against us.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcÔng gọi tắc-xi để về nhà, vì dầu sao, nhà cũng là nơi ẩn náu tốt, một cái đảo yên tĩnh cho kẻ suýt đắm tàu vì sóng gió tình cảm.
He called a taxi to go home, for after all home is a good refuge, a quiet island for someone nearly shipwrecked by an emotional storm.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hiệu bán sách có thể là nơi ẩn náu cuối cùng của nhân nghĩa, của tình người.”“Để rồi chàng tự cười mình, cười những tàng tích lãng mạn còn ẩn náu ở tâm hồn mình.”“Nghe đâu ông chủ Tân đặt giải thưởng năm trăm đồng cho ai điểm chỉ nơi nên Hi ẩn náu.”“Tao chắc chỗ đó ăn tuốt vô đồng sâu và phía đó vắng hoe nên tụi mình có thể ẩn náu được.”“Bọn Tàu Ô chạy nghe thình thịch vượt qua chỗ hai người đang ẩn náu.”“Cuối cùng Tơ đợi trời tối trốn ra khỏi nhà, rồi lạc vào rừng sâu ẩn náu trong một cái hang đá.”“Chúng tôi ái ngại nhìn theo gia đình tội nghiệp ấy, băn khoăn không biết đêm nay họ sẽ ẩn náu nơi đâu.”“Nếu không xong, xứ nầy còn nhiều nơi để ta ẩn náu.”