Là nói không ra lời vì bối rối, nên nó không phải tật nói mà là dấu của người đang thẹn hay đang bị bắt tại trận.
Tiếng Anh: Stammering out of confusion.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là nói không ra lời vì bối rối, nên nó không phải tật nói mà là dấu của người đang thẹn hay đang bị bắt tại trận.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói không ra lời vì bối rối. Điều cốt yếu là nó không phải tật nói: người lúc thường lưu loát mà bị dồn thì cũng ấp úng. Vì vậy nó là dấu của người đang thẹn, đang thương thầm, hoặc đang bị bắt tại trận. Nam Bộ nói dài ra thành ấp a ấp úng khi muốn nhấn, và nó cũng làm danh từ: sự ấp úng của ông ấy.
🇬🇧 To bring out no words for confusion. What matters is that it is no defect of speech: one fluent at ordinary times will stammer when pressed. So it marks a person abashed, secretly in love, or caught in the act. The South lengthens it for emphasis, and it works as a noun too.
Thí dụ:
Lúc thường lưu loát là vậy mà bây giờ nói ấp a ấp úng không đâu vào đâu.
Fluent as he is at ordinary times, now he stammered out nothing to the purpose.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiNhững giọt nước đầy hơi trong mắt Cúc Huyền, và Cúc Huyền ấp úng mãi không nói được.
There were misty drops in her eyes, and she stammered on and could not speak.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaVậy mà thằng Hưng nó nói ấp úng, tôi tưởng thằng Ba đã về tới rồi chớ.
And yet the boy stammered, so that I supposed the other had already come home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiGiờ sự ấp úng của ông Trung xác nhận dự đoán của nàng, nàng xót xa thương bạn hết sức.
Now the man's stammering confirmed her guess, and she pitied her friend bitterly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNàng bối rối và ấp úng muốn nói mà nói không được, nên lại thẹn và trông còn ưa nhìn hơn.
She was confused and stammered, wishing to speak and unable to, so that she was shy again and looked the more pleasing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpLúc Hai Tam ngượng nghịu, ấp úng thì nàng xuất hiện bên bờ giếng.
Just as he stood awkward and stammering, she appeared beside the well.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiLinh giật mình đứng lên, ngơ ngẩn như từ cung trăng vừa rơi xuống, ấp a ấp úng một lúc rồi nín lặng.
He started up dazed, as though just dropped from the moon, stammered a while and then fell silent.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữChàng ấp úng những gì không nghe được và thở rất dữ.
He stammered something that could not be heard and breathed very hard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênAnh bồi bèn gãi đầu, ấp úng mãi, không đáp được.
The waiter scratched his head and stammered on, unable to answer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngThằng Dũng nó đã bối rối, nó đã ấp úng, nó đã đỏ tai mỗi khi nó muốn nói với mình cái gì, nhưng chưa hề dám nói.
The boy was confused, he stammered, his ears went red whenever he wished to tell her something, and yet he never dared.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lúc thường lưu loát là vậy mà bây giờ nói ấp a ấp úng không đâu vào đâu.”“Những giọt nước đầy hơi trong mắt Cúc Huyền, và Cúc Huyền ấp úng mãi không nói được.”“Vậy mà thằng Hưng nó nói ấp úng, tôi tưởng thằng Ba đã về tới rồi chớ.”“Giờ sự ấp úng của ông Trung xác nhận dự đoán của nàng, nàng xót xa thương bạn hết sức.”“Nàng bối rối và ấp úng muốn nói mà nói không được, nên lại thẹn và trông còn ưa nhìn hơn.”“Lúc Hai Tam ngượng nghịu, ấp úng thì nàng xuất hiện bên bờ giếng.”“Linh giật mình đứng lên, ngơ ngẩn như từ cung trăng vừa rơi xuống, ấp a ấp úng một lúc rồi nín lặng.”“Chàng ấp úng những gì không nghe được và thở rất dữ.”